Files
cloudron-box/dashboard/public/translation/vi.json
2026-03-30 13:43:07 +02:00

1750 lines
88 KiB
JSON
Raw Blame History

This file contains ambiguous Unicode characters
This file contains Unicode characters that might be confused with other characters. If you think that this is intentional, you can safely ignore this warning. Use the Escape button to reveal them.
{
"apps": {
"noAccess": {
"title": "Bạn chưa thể truy cập vào app.",
"description": "Khi có quyền truy cập, app sẽ hiện lên tại đây."
},
"searchPlaceholder": "Tìm App",
"title": "App của tôi",
"noApps": {
"title": "Chưa có app cài đặt!",
"description": "Cài đặt một vài app nhé? Hãy xem trong <a href=\"{{ appStoreLink }}\">Cửa hàng App</a>."
},
"auth": {
"email": "Đăng nhập bằng email",
"sso": "Đăng nhập với tên & mật khẩu trên Cloudron",
"nosso": "Đăng nhập bằng tài khoản riêng",
"openid": "Đăng nhập bằng Cloudron OpenID"
},
"noMatchesPlaceholder": "Không có app tương ứng"
},
"main": {
"logout": "Thoát",
"dialog": {
"cancel": "Hủy",
"save": "Lưu",
"close": "Đóng",
"no": "Không",
"yes": "Có",
"delete": "Xoá",
"done": "Đã xong",
"edit": "Chỉnh sửa"
},
"username": "Tên đăng nhập",
"displayName": "Tên hiển thị",
"table": {
"version": "Phiên bản",
"created": "Đã tạo"
},
"action": {
"reboot": "Khởi động lại",
"logs": "Log",
"remove": "Xóa",
"edit": "Chỉnh sửa",
"add": "Thêm",
"next": "Kế tiếp",
"configure": "Cấu hình",
"restart": "Khởi động lại",
"reset": "Đặt lại",
"loadMore": "Hiển thị thêm",
"setup": "Cài đặt",
"disable": "Tắt"
},
"rebootDialog": {
"title": "Khởi động lại server",
"rebootAction": "Khởi động lại ngay",
"description": "Tất cả app và dịch vụ sẽ tự động khởi động lại.<br/><br/>Khởi động lại máy chủ ngay bây giờ?"
},
"actions": "Thao tác",
"offline": "Cloudron đang offline. Đang kết nối lại…",
"searchPlaceholder": "Tìm kiếm",
"multiselect": {
"selected": "{{ n }} đã chọn",
"select": "Chọn"
},
"statusEnabled": "Đã bật",
"navbar": {
"users": "Người dùng",
"groups": "Nhóm"
},
"loadingPlaceholder": "Đang tải",
"platform": {
"startupFailed": "Khởi động nền tảng không thành công"
},
"sidebar": {
"collapseAction": "Đóng thanh bên"
}
},
"appstore": {
"title": "Cửa hàng App",
"category": {
"all": "Tất cả",
"popular": "Phổ biến",
"newApps": "App Mới"
},
"unstable": "Chưa ổn định",
"installDialog": {
"lastUpdated": "Cập nhật {{ date }}",
"memoryRequirement": "Cần ít nhất {{ size }} bộ nhớ",
"location": "Nơi cài đặt",
"locationPlaceholder": "Để trống để dùng tên miền gốc",
"manualWarning": "Cài đặt thủ công bản ghi DNS A (IPv4) và AAAA (IPv6) cho <b>{{ location }}</b> chỉ về máy chủ này",
"userManagement": "Quản lý người dùng",
"userManagementMailbox": "Tất cả người dùng với một <a href=\"/#/mailboxes\">hộp thư</a> có thể đăng nhập bằng email hộp thư và mật khẩu Cloudron.",
"userManagementLeaveToApp": "Để app quản lý người dùng",
"userManagementAllUsers": "Cho phép tất cả người dùng trên Cloudron truy cập",
"errorUserManagementSelectAtLeastOne": "Chọn ít nhất một người dùng hay nhóm",
"users": "Người dùng",
"groups": "Nhóm",
"userManagementNone": "App này có phần quản lý người dùng riêng.",
"userManagementSelectUsers": "Chỉ cho phép người dùng và nhóm sau",
"configuredForCloudronEmail": "App này đã được cấu hình sẵn để sử dụng với <a href=\"{{ emailDocsLink }}\" target=\"_blank\">Cloudron Email</a>.",
"cloudflarePortWarning": "Cần tắt proxy Cloudflare để tên miền app này có thể truy cập được vào cổng",
"portReadOnly": "chỉ-đọc",
"ephemeralPortWarning": "Sử dụng cổng ngẫu nhiên có thể gây ra xung đột không lường trước được."
},
"appNotFoundDialog": {
"title": "Không tìm thấy app",
"description": "Không có app <b>{{ appId }}</b> với phiên bản <b>{{ version }}</b>."
},
"searchPlaceholder": "Tìm kiếm app thay thế cho GitHub, Dropbox, Slack, Trello, …",
"action": {
"addCustomApp": "Thêm app riêng"
}
},
"users": {
"editUserDialog": {
"title": "Chỉnh sửa người dùng",
"externalLdapWarning": "Người dùng này được đồng bộ từ thư mục LDAP ngoài."
},
"deleteUserDialog": {
"deleteAction": "Xoá",
"description": "Sau khi xoá, người dùng này sẽ không được truy cập vào dashboard hay đăng nhập bất kỳ app nào. Lưu ý rằng dữ liệu người dùng sẽ vẫn chưa được xoá trong app.<br/><br/>Chắc chắn xóa \"{{ username }}\" ?",
"title": "Xoá người dùng"
},
"user": {
"activeCheckbox": "Người dùng đang hoạt động",
"recoveryEmail": "Email khôi phục mật khẩu",
"primaryEmail": "Email chính",
"displayName": "Tên hiển thị",
"usernamePlaceholder": "Không bắt buộc. Nếu để trống, người dùng có thể tự chọn khi đăng ký.",
"noGroups": "Hiện không có nhóm nào",
"groups": "Nhóm",
"role": "Vai trò",
"username": "Tên đăng nhập",
"fullName": "Họ tên",
"fallbackEmailPlaceholder": "Nếu không xác định, email chính sẽ được sử dụng",
"displayNamePlaceholder": "Không bắt buộc. Nếu để trống, người dùng có thể tự cài đặt trong lúc đăng ký."
},
"addUserDialog": {
"addUserAction": "Thêm",
"sendInviteCheckbox": "Gửi email mời",
"title": "Thêm người dùng"
},
"externalLdap": {
"errorSelfSignedCert": "Server đang dùng chứng chỉ số không hợp lệ hay tự ký.",
"bindPassword": "Mật khẩu bind (không bắt buộc)",
"bindUsername": "Tên bind DN/Tên người dùng (không bắt buộc)",
"configureAction": "Cấu hình",
"syncAction": "Đồng bộ",
"autocreateUsersOnLogin": "Tự động tạo người dùng khi họ đăng ký",
"auth": "Xác minh",
"groupnameField": "Vùng tên nhóm",
"groupFilter": "Lọc nhóm",
"groupBaseDn": "Tên base DN nhóm",
"syncGroups": "Đồng bộ nhóm",
"usernameField": "Vùng tên người dùng",
"filter": "Lọc",
"baseDn": "Tên base DN",
"acceptSelfSignedCert": "Chấp nhận chứng chỉ số tự ký",
"server": "URL server",
"provider": "Nhà cung cấp",
"noopInfo": "Không có thư mục ngoài nào được thiết lập",
"description": "Đồng bộ hóa và cho phép người dùng và nhóm từ một server LDAP hay Active Directory bên ngoài. Quá trình đồng bộ được chạy định kỳ mỗi 4 tiếng.",
"title": "Kết nối thư mục ngoài",
"disableWarning": "Nguồn mã xác minh cho tất cả người dùng hiện hữu sẽ được cài đặt lại dựa trên cơ sở dữ liệu mật khẩu nội bộ trên server."
},
"users": {
"inactiveTooltip": "Người dùng không hoạt động",
"resetPasswordTooltip": "Cài lại mật khẩu",
"externalLdapTooltip": "Từ thư mục LDAP ngoài",
"usermanagerTooltip": "Người dùng này có thể quản lý nhóm và những người dùng khác",
"adminTooltip": "Người dùng này là admin",
"superadminTooltip": "Người dùng này là superadmin",
"empty": "Không tìm thấy người dùng",
"groups": "Nhóm",
"user": "Người dùng",
"invitationTooltip": "Mời",
"setGhostTooltip": "Nhập vai",
"mailmanagerTooltip": "Người dùng này có thể quản lý những ng dùng khác và cả những hộp thư",
"noMatchesPlaceholder": "Không có người dùng tương ứng",
"emptyPlaceholder": "Không có người dùng"
},
"settings": {
"saveAction": "Lưu",
"require2FACheckbox": "Yêu cầu người dùng cài đặt Mã xác minh 2 bước",
"allowProfileEditCheckbox": "Cho phép người dùng chỉnh sửa tên và email",
"title": "Cài đặt"
},
"groups": {
"externalLdapTooltip": "Từ thư mục LDAP ngoài",
"users": "Người dùng",
"name": "Tên",
"emptyPlaceholder": "Chưa có nhóm",
"noMatchesPlaceholder": "Không có nhóm tương ứng"
},
"editGroupDialog": {
"title": "Chỉnh sửa nhóm",
"externalLdapWarning": "Nhóm này được đồng bộ từ thư mục LDAP ngoài."
},
"group": {
"addGroupAction": "Thêm",
"users": "Người dùng",
"name": "Tên",
"allowedApps": "App được cấp phép"
},
"addGroupDialog": {
"title": "Thêm nhóm"
},
"deleteGroupDialog": {
"description": "Nhóm này vẫn còn {{ memberCount }} thành viên. <br/><br/>Xóa nhóm \"{{ name }}\"?",
"deleteAction": "Xoá",
"title": "Xoá nhóm"
},
"passwordResetDialog": {
"title": "Đặt lại mật khẩu cho {{ username }}",
"description": "Đường link đặt lại mật khẩu đã được gửi đến {{ email }}:",
"reset2FAAction": "Cài lại mã xác minh 2 Bước",
"sendAction": "Gửi mail",
"descriptionLink": "Sao chép đường link cài lại mật khẩu",
"descriptionEmail": "Gửi đường link đặt lại mật khẩu"
},
"externalLdapDialog": {
"title": "Cấu hình LDAP"
},
"role": {
"user": "Người dùng",
"usermanager": "Quản lý người dùng",
"admin": "Admin",
"owner": "Siêu Admin",
"mailmanager": "Quản lý Người dùng & Email"
},
"exposedLdap": {
"description": "Máy chủ LDAP cho phép những app bên ngoài xác minh người dùng dựa theo danh sách người dùng có trên Cloudron.",
"ipRestriction": {
"description": "Giới hạn quyền truy cập máy chủ chỉ mục cho những địa chỉ IP hoặc phạm vi cụ thể",
"placeholder": "Viết xuống dòng những địa chỉ IP hoặc Subnet. Những dòng bắt đầu bằng dấu <code>#</code> được xem là bình luận.",
"label": "IP & phạm vi được cho phép"
},
"secret": {
"label": "Mật khẩu bind",
"description": "Xác minh những yêu cầu với tên người dùng <i>{{ userDN }}</i> và mã bí mật này",
"url": "URL máy chủ"
},
"cloudflarePortWarning": "Cần tắt proxy Cloudflare cho tên miền dashboard để truy cập LDAP server",
"enable": "Bật máy chủ LDAP",
"title": "Máy chủ LDAP",
"enabled": "Bật máy chủ LDAP"
},
"setGhostDialog": {
"generatePassword": "Tạo mật khẩu",
"title": "Nhập vai người dùng",
"description": "Đặt một mật khẩu tạm thời để đăng nhập vào thay mặt người dùng trong các app hoặc dashboard. Mật khẩu tạm thời chỉ có hiệu lực trong vòng 6 tiếng.",
"password": "Mật khẩu tạm thời",
"setPassword": "Cài mật khẩu",
"context": "Nhập vai người dùng \"{{ username }}\""
},
"invitationNotification": {
"body": "Email đã được gửi đến {{ email }}"
},
"invitationDialog": {
"title": "Mời người dùng",
"description": "Đường link mời sau đây đã được gửi đến {{ email }}:",
"sendAction": "Gửi mail",
"descriptionLink": "Đường link mời",
"descriptionEmail": "Gửi link mời",
"context": "Mời người dùng \"{{ username }}\""
},
"2FAResetDialog": {
"description": "Xóa bảo mật 2 Bước cho người dùng “{{ username }}”?",
"title": "Đặt lại Mã xác minh 2 Bước cho người dùng"
},
"title": "Người dùng"
},
"profile": {
"language": "Ngôn ngữ",
"changePassword": {
"errorPasswordsDontMatch": "Hai mật khẩu không khớp",
"title": "Thay đổi mật khẩu",
"currentPassword": "Mật khẩu hiện tại",
"newPassword": "Mật khẩu mới",
"newPasswordRepeat": "Nhập lần nữa mật khẩu mới"
},
"disable2FA": {
"password": "Mật khẩu",
"disable": "Tắt",
"title": "Tắt chế độ Xác minh 2 Bước"
},
"enable2FA": {
"title": "Bật chế độ Xác minh 2 Bước",
"token": "Mã",
"authenticatorAppDescription": "Dùng Google Authenticator (<a href=\"{{ googleAuthenticatorPlayStoreLink }}\" target=\"_blank\">Android</a>, <a href=\"{{ googleAuthenticatorITunesLink }}\" target=\"_blank\">iOS</a>), FreeOTP authenticator (<a href=\"{{ freeOTPPlayStoreLink }}\" target=\"_blank\">Android</a>, <a href=\"{{ freeOTPITunesLink }}\" target=\"_blank\">iOS</a>) hoặc một app TOTP tương tự để quét mã.",
"enable": "Bật",
"mandatorySetup": "Cần có bảo mật 2 Bước để truy cập bảng điều khiển. Vui lòng hoàn thành cài đặt này để tiếp tục thao tác.",
"passkeyOption": "Mã passkey",
"totpOption": "Mật mã dùng một lần dựa trên thời gian (TOTP)",
"registerPasskey": "Cài đặt passkey",
"passkeyDescription": "Trình duyệt sẽ thông báo để bạn tạo một passkey sử dụng mã sinh trắc học của thiết bị hoặc trình quản lý mật khẩu."
},
"createAppPassword": {
"title": "Thêm mật khẩu app",
"name": "Tên cho mật khẩu",
"app": "App",
"copyNow": "Xin copy mật khẩu này bây giờ. Nó sẽ không được hiển thị lại vì lý do an ninh.",
"description": "Sử dụng mật khẩu sau để xác minh cho app:",
"expiresAt": "Ngày hết hạn"
},
"createApiToken": {
"title": "Thêm mã API",
"description": "Mã API mới:",
"copyNow": "Xin copy mã API này bây giờ. Nó sẽ không được hiển thị lại vì lý do an ninh.",
"name": "Tên cho mã API",
"access": "Truy cập API",
"allowedIpRanges": "Dãy IP cho phép"
},
"primaryEmail": "Email chính",
"passwordRecoveryEmail": "Email khôi phục mật khẩu",
"appPasswords": {
"app": "App",
"name": "Tên",
"noPasswordsPlaceholder": "Không có mật khẩu app",
"title": "Mật khẩu app",
"description": "Mật khẩu app là một biện pháp an ninh giúp bảo vệ tài khoản người dùng Cloudron của bạn. Khi bạn cần truy cập một app trong Cloudron từ một app điện thoại hay client không đáng tin cậy, bạn có thể đăng nhập bằng tên đăng nhập và mật khẩu app thay thế ở đây.",
"expires": "Hết hạn"
},
"apiTokens": {
"title": "Mã API",
"description": "Dùng những mã truy cập cá nhân này để xác minh cho <a target=\"_blank\" href=\"{{ apiDocsLink }}\">Cloudron API</a>.",
"noTokensPlaceholder": "Không có mã API",
"name": "Tên",
"lastUsed": "Lần dùng gần nhất",
"neverUsed": "chưa từng dùng",
"readonly": "Chỉ đọc",
"scope": "Mức độ bao phủ",
"readwrite": "Đọc và Ghi",
"allowedIpRangesPlaceholder": "IP hoặc Subnet viết cách ra bởi dấu phẩy",
"allowedIpRanges": "IP cho phép"
},
"loginTokens": {
"title": "Mã đăng nhập",
"description": "Bạn có {{ webadminTokenCount}} mã đăng nhập web đang hoạt động and {{ cliTokenCount }} mã CLI.",
"logoutAll": "Thoát ra hết"
},
"changeEmail": {
"title": "Thay đổi email chính",
"email": "Thêm email mới",
"password": "Xác nhận bằng mật khẩu"
},
"changeFallbackEmail": {
"title": "Đổi email khôi phục mật khẩu"
},
"changePasswordAction": "Đổi mật khẩu",
"title": "Hồ sơ",
"passwordResetNotification": {
"body": "Email đã được gửi đến {{ email }}"
},
"removeApiToken": {
"title": "Xóa mã token API",
"description": "Xóa mã token API \"{{ name }}\" ?"
},
"removeAppPassword": {
"title": "Xóa mật khẩu app",
"description": "Xóa mật khẩu app \"{{ name }}\" ?"
},
"twoFactorAuth": {
"title": "Xác thực 2 yếu tố",
"totpEnabled": "Đã bật",
"passkeyEnabled": "Đã bật",
"totpTitle": "Mật mã dùng một lần dựa trên thời gian (TOPT)",
"passkeyTitle": "Mã passkey"
},
"notSet": "Chưa cài đặt",
"enablePasskey": {
"title": "Bật mã passket"
},
"enableTotp": {
"title": "Bật TOTP"
},
"disableTotp": {
"title": "Tắt TOTP"
},
"disablePasskey": {
"title": "Tắt mã passkey"
}
},
"backups": {
"location": {
"remount": "Đặt lại nơi lưu trữ"
},
"title": "Bản sao lưu",
"configureBackupStorage": {
"copyConcurrencyDescription": "Số lượng tập tin từ xa được sao chép cùng lúc",
"memoryLimitDescription": "Giới hạn bộ nhớ cho thao tác sao lưu",
"encryptionPasswordRepeat": "Nhập lại mật khẩu",
"encryptionPasswordPlaceholder": "Mật khẩu để mã hoá các bản sao lưu",
"copyConcurrency": "Copy đồng thời",
"uploadConcurrencyDescription": "Số lượng tập tin tải lên cùng lúc",
"downloadConcurrency": "Tải xuống đồng thời",
"uploadConcurrency": "Tải lên đồng thời",
"downloadConcurrencyDescription": "Số lượng tập tin tải xuống cùng lúc",
"uploadPartSize": "Kích cỡ một phần bản sao lưu được tải lên",
"uploadPartSizeDescription": "Kích cỡ bản tải lên nhiều phần. Có đến 3 phần được tải lên cùng lúc và cần lượng bộ nhớ như nhau.",
"encryptionDescription": "Lưu dòng mật khẩu này ở nơi an toàn. Cloudron không lưu trữ mật khẩu này. Các bản sao lưu sẽ không được giải mã nếu thiếu dòng mật khẩu này.",
"encryptionPassword": "Mật khẩu mã hoá bản sao lưu",
"localDirectory": "Thư mục sao lưu địa phương",
"memoryLimit": "Giới hạn bộ nhớ",
"s3LikeNote": "Xin xoá các quy định vòng đời khi hết hạn của object vì nó sẽ làm hỏng bản sao lưu dạng rsync.",
"gcsServiceKey": "Mã tài khoản dịch vụ",
"s3SecretAccessKey": "Mã secret",
"s3AccessKeyId": "Mã access",
"region": "Vùng",
"prefix": "Tên tiền tố (prefix)",
"bucketName": "Tên bucket",
"acceptSelfSignedCerts": "Chấp nhận chứng chỉ số tự ký",
"s3Endpoint": "Điểm Endpoint",
"hardlinksLabel": "Sử dụng hardlink",
"provider": "Nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ",
"mountPointDescription": "Điểm mount cần được cài đặt thủ công. Xem <a href=\"{{ providerDocsLink }}\" target=\"_blank\">hướng dẫn</a>.",
"title": "Cấu hình vị trí lưu trữ bản sao lưu",
"mountPoint": "Điểm mount",
"format": "Định dạng lưu trữ",
"chown": "Hệ thống tập tin bên ngoài có hỗ trợ chown",
"username": "Tên đăng nhập",
"server": "IP hoặc hostname máy chủ",
"remoteDirectory": "Thư mục bên ngoài",
"password": "Mật khẩu",
"port": "Cổng",
"user": "Người dùng",
"privateKey": "Mật mã riêng",
"diskPath": "Đường dẫn đến ổ đĩa",
"cifsSealSupport": "Dùng mã hoá SEAL (cần SMB thấp nhất là phiên bản v3)",
"encryptFilenames": "Mã hoá tên tập tin",
"preserveAttributesLabel": "Giữ nguyên thuộc tính của tập tin",
"name": "Tên",
"encryptionHint": "Gợi ý mật khẩu mã hóa",
"usesEncryption": "Bản sao lưu đã được mã hóa",
"useForUpdates": "Lưu giữ bản sao lưu của cập nhật tự động tại đây",
"backupContents": {
"title": "Nội dung sao lưu",
"description": "Chọn phần được sao lưu đến vị trí này.",
"everything": "Tất cả",
"excludeSelected": "Loại trừ phần được chọn",
"includeOnlySelected": "Chỉ gồm phần được chọn",
"context": "Chỉnh nội dung của vị trí sao lưu \"{{ name }}\""
},
"automaticUpdates": {
"title": "Sao lưu của cập nhật tự động",
"description": "Một bản sao lưu luôn được tạo ra trước khi cập nhật tự động. Chọn lựa chọn này để lưu giữ những bản sao lưu đó vào vị trí này."
},
"useEncryption": "Mã hóa bản sao lưu",
"regionHelperText": "Mặc định là \"us-east-1\" nếu để trống",
"prefixHelperText": "Các bản sao lưu được lưu giữ trong thư mục con này"
},
"configureBackupSchedule": {
"retentionPolicy": "Thời gian lưu giữ",
"hours": "Thời gian",
"days": "Ngày",
"title": "Cài đặt lịch sao lưu & thời gian lưu giữ",
"schedule": {
"context": "Cài đặt lịch sao lưu & thời gian lưu giữ của \"{{ name }}\"",
"description": "Cài đặt ngày giờ để sao lưu. Tránh đặt trùng với <a href=\"/#/system-update\">lịch cập nhật hệ thống</a>.",
"title": "Lịch sao lưu"
},
"disable": "Tắt sao lưu tự động",
"enable": "Bật sao lưu tự động"
},
"backupDetails": {
"version": "Phiên bản đóng gói",
"date": "Được tạo lúc",
"id": "ID bản sao lưu",
"title": "Chi tiết sao lưu",
"size": "Kích cỡ",
"duration": "Thời hạn sao lưu",
"lastIntegrityCheck": "Lần cuối kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu",
"integrityNever": "chưa lần nào",
"integrityInProgress": "Đang thực hiện"
},
"listing": {
"backupNow": "Sao lưu ngay bây giờ",
"cleanupBackups": "Xóa bản sao lưu",
"tooltipDownloadBackupConfig": "Tải xuống cấu hình",
"appCount": "{{ appCount }} app",
"noApps": "Không có app nào cả",
"version": "Phiên bản",
"contents": "Nội dung",
"noBackups": "Không có bản sao lưu",
"title": "Bản sao lưu hệ thống",
"tooltipPreservedBackup": "Bản sao này sẽ được giữ lại",
"description": "Sao lưu hệ thống chứa thông tin cấu hình và cài đặt app trong Cloudron của bạn. Các bản sao lưu có thể được dùng để <a href=\"{{restoreLink}}\" target=\"_blank\">khôi phục</a> hoặc <a href=\"{{migrateLink}}\" target=\"_blank\">di chuyển</a> toàn bộ hệ thống Cloudron sang một máy chủ mới."
},
"schedule": {
"retentionPolicy": "Thời gian lưu giữ",
"schedule": "Lịch sao lưu",
"title": "Lịch sao lưu & thời gian lưu giữ"
},
"backupEdit": {
"preserved": {
"tooltip": "Lựa chọn này cũng sẽ giữ lại những bản sao lưu mail và {{ appsLength }} app.",
"description": "Giữ bản sao lưu vĩnh viễn (loại trừ ra khỏi chính sách lưu giữ)"
},
"title": "Chỉnh sửa Bản sao lưu",
"label": "Nhãn",
"remotePath": "Đường dẫn ngoài"
},
"archives": {
"info": "Thông tin",
"title": "Kho Lưu Trữ App"
},
"deleteArchiveDialog": {
"description": "Sau khi xóa, bản lưu trữ được dọn dẹp dựa trên chính sách sao lưu.<br/><br/>Xóa \"{{ appTitle }} ({{ appFqdn }})\"?",
"title": "Xóa lưu trữ"
},
"restoreArchiveDialog": {
"title": "Khôi phục từ Lưu Trữ",
"description": "Khôi phục \"{{appId}}\" đến vị trí được xác định từ bản sao lưu được tạo lúc {{creationTime}}",
"restoreAction": "Khôi phục",
"restoreActionOverwrite": "Khôi phục và tạo DNS mới"
},
"deleteArchive": {
"deleteAction": "Xóa"
},
"sites": {
"title": "Vị trí"
},
"site": {
"addDialog": {
"title": "Thêm vị trí sao lưu"
}
},
"configAction": "Thiết lập",
"contentAction": "Nội dung",
"configureContent": {
"title": "Chỉnh nội dung sao lưu"
},
"useFileAndFileNameEncryption": "Mã hóa tập tin và tên tập tin được sử dụng",
"useFileEncryption": "Mã hóa tập tin được sử dụng",
"checkIntegrity": "Kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu",
"stopIntegrity": "Dừng kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu"
},
"login": {
"2faToken": "Mã xác minh 2 bước",
"resetPasswordAction": "Đặt lại mật khẩu",
"password": "Mật khẩu",
"username": "Tên đăng nhập",
"errorIncorrectCredentials": "Không đúng tên đăng nhập hoặc mật khẩu",
"errorIncorrect2FAToken": "Mã bảo mật 2 Bước không đúng",
"errorInternal": "Lỗi nội bộ hệ thống, vui lòng thử lại sau",
"loginAction": "Đăng nhập",
"usePasskeyAction": "Dùng passkey",
"errorPasskeyFailed": "Không đăng nhập bằng passkey được",
"passkeyAction": "Đăng nhập bằng passkey"
},
"setupAccount": {
"username": "Tên đăng nhập",
"success": {
"openDashboardAction": "Mở bảng điều khiển",
"title": "Tài khoản của bạn đã sẵn sàng"
},
"invalidToken": {
"description": "Liên hệ admin server của bạn để lấy link mời mới.",
"title": "Link mời không hợp lệ hoăc đã quá hạn"
},
"setupAction": "Cài đặt",
"errorPasswordNoMatch": "Hai mật khẩu không khớp",
"errorPassword": "Mật khẩu cần ít nhất 8 ký tự",
"passwordRepeat": "Nhập lại mật khẩu",
"password": "Mật khẩu mới",
"fullName": "Họ tên",
"description": "Xin cài đặt tài khoản của bạn",
"noUsername": {
"description": "Tài khoản không thể tạo nếu thiếu tên đăng nhập. Vui lòng liên hệ admin.",
"title": "Không thể tạo tài khoản"
},
"welcome": "Chào mừng"
},
"email": {
"enableEmailDialog": {
"enableAction": "Bật",
"setupDnsInfo": "Tự động cài đặt những bản ghi DNS về mail. Bạn cũng có thể <a href=\"/#/domains\">đồng bộ DNS</a> sau đó nếu cần <a href=\"{{ importEmailDocsLink }}\">nhập</a> hộp thư trước.",
"setupDnsCheckbox": "Cài đặt các bản ghi DNS ngay",
"noProviderInfo": "Chưa cài đặt nhà cung cấp DNS. Những bản ghi DNS trong phần Trạng thái cần được cài đặt thủ công.",
"description": "Cloudron sẽ bắt đầu nhận mail cho \"{{ domain }}\". Xem hướng dẫn để mở <a href=\"{{ requiredPortsDocsLink }}\" target=\"_blank\">những cổng bắt buộc</a>.",
"title": "Bật chế độ nhận email"
},
"incoming": {
"mailinglists": {
"members": "Thành viên",
"title": "Danh sách chuyển tiếp mail",
"membersOnlyTooltip": "Chỉ cho phép chuyển tiếp mail đến thành viên trong danh sách",
"everyoneTooltip": "Cho phép chuyển tiếp mail cho những người ngoài danh sách",
"name": "Tên",
"emptyPlaceholder": "Không có danh sách mail",
"noMatchesPlaceholder": "Không có danh sách mail trùng khớp"
},
"mailboxes": {
"usage": "Đã sử dụng",
"aliases": "Tên gọi khác",
"owner": "Chủ sở hữu",
"name": "Tên",
"addAction": "Thêm hộp thư",
"title": "Hộp thư",
"emptyPlaceholder": "Không có hộp thư",
"noMatchesPlaceholder": "Không có hộp thư trùng khớp",
"stats": "Số hộp thư: {{ mailboxCount }} / Đã dùng: {{ usage }}"
},
"port": "Cổng",
"server": "Server",
"sieveServerInfo": "Giao thức ManageSieve",
"outgointServerInfo": "Mail gửi ra (SMTP)",
"title": "Mail đến",
"incomingServerInfo": "Mail đến (IMAP)",
"catchall": {
"saveAction": "Lưu",
"description": "Những mail gửi đến địa chỉ mail không tồn tại sẽ được chuyển tiếp cho những hộp thư dưới đây",
"title": "Bắt hết cả mail"
},
"howToConnectDescription": "Dùng những cài đặt bên dưới để chỉnh client trao đổi mail.",
"incomingPasswordUsage": "Mật khẩu của chủ sở hữu hộp thư",
"incomingUserInfo": "Tên đăng nhập",
"incomingPasswordInfo": "Mật khẩu",
"description": "Nhận thư gửi vào cho tên miền này"
},
"config": {
"title": "Cấu hình email cho {{ domain }}",
"clientConfiguration": "Chỉnh client trao đổi email",
"sending": {
"title": "Gửi thư"
},
"receiving": {
"title": "Nhận thư"
}
},
"outbound": {
"mailRelay": {
"username": "Tên đăng nhập",
"spfDocInfo": "Cloudron không tự động cài đặt bản ghi SPF. Xin cài đặt thủ công theo <a href=\"{{ spfDocsLink }}\" target=\"_blank\">{{ name }} hướng dẫn</a>.",
"password": "Mật khẩu",
"apiTokenOrKey": "Mã/key API",
"selfsignedCheckbox": "Chấp nhận chứng chỉ số tự ký",
"port": "Cổng SMTP (STARTTLS)",
"host": "Host SMTP"
},
"noopNonAdminDomainWarning": "Email sẽ không được gửi từ tên miền này",
"noopAdminDomainWarning": "Cloudron không thể gửi link mời người dùng, đặt lại mật khẩu hay gửi các thông báo khác khi chế độ email gửi ra chưa được bật trên tên miền chính",
"description": "Cài đặt cách thức gửi mail ra cho tên miền này",
"title": "Hệ thống relay chuyển mail ra ngoài"
},
"deleteMailinglistDialog": {
"deleteAction": "Xoá",
"description": "Xoá danh sách mail\"{{ name }}@{{ domain }}\"?",
"title": "Xoá danh sách mail"
},
"editMailinglistDialog": {
"title": "Chỉnh danh sách mail"
},
"addMailinglistDialog": {
"membersOnlyCheckbox": "Chỉ gửi mail cho thành viên trong danh sách",
"members": "Thành viên danh sách mail",
"title": "Thêm danh sách mail",
"name": "Tên danh sách mail"
},
"deleteMailboxDialog": {
"deleteAction": "Xoá",
"purgeMailboxCheckbox": "Xoá tất cả mail và bộ lọc trong hộp thư này",
"description": "Sau khi xoá hộp thư, tất cả mail đến hộp thư này sẽ bị trả lại chủ của nó. Bạn có thể chọn không xoá mail trong hộp thư vì lý do lưu trữ. Những mail được lưu trữ nằm ở \"/home/yellowtent/boxdata/mail/vmail\" trên server này.<br/><br/>Xóa \"{{ name }}@{{ domain }}\"?",
"title": "Xoá hộp thư"
},
"editMailboxDialog": {
"addAnotherAliasAction": "Thêm một tên gọi khác nữa",
"addAliasAction": "Thêm một tên gọi khác",
"noAliases": "Không có tên gọi khác",
"aliases": "Tên gọi khác",
"owner": "Chủ hộp thư",
"title": "Chỉnh sửa hộp thư",
"enableStorageQuota": "Giới hạn lưu trữ"
},
"addMailboxDialog": {
"name": "Tên hộp thư",
"title": "Thêm hộp thư",
"incomingDisabledWarning": "Chưa bật chế độ nhận thư cho tên miền này"
},
"disableEmailDialog": {
"disableAction": "Tắt",
"description": "Cloudron sẽ ngưng nhận mail cho <b>{{ domain }}</b>. Những hộp thư và danh sách thư có trong tên miền này sẽ không bị xoá.",
"title": "Tắt nhận email"
},
"smtpStatus": {
"notBlacklisted": "IP của server này {{ ip }} <b>không</b> có trên danh sách chặn.",
"blacklisted": "IP của server này {{ ip }} đang bị liệt vào danh sách chặn.",
"rblCheck": "Kiểm tra Danh sách đen DNS",
"outboundSmtp": "SMTP Gửi thư ra"
},
"dnsStatus": {
"recordNotSet": "chưa được cài",
"type": "Loại bản ghi",
"current": "Giá trị hiện tại",
"expected": "Giá trị mong đợi",
"domain": "Tên miền",
"hostname": "Tên host",
"ptrInfo": "Bản ghi PTR được cài bởi nhà cung cấp VPS và không phải nhà cung cấp DNS của bạn.",
"namecheapInfo": "Namecheap yêu cầu cài đặt thủ công cho các bản ghi MX",
"description": "Trạng thái của các bản ghi DNS có thể sẽ báo lỗi trong khi các bản ghi chưa được phân phối hoàn toàn đến điểm đến (mất khoảng 5 phút để hoàn thành). Xem phần <a href=\"{{ emailDnsDocsLink }}\" target=\"_blank\">sửa chữa lỗi</a> trong hướng dẫn để có thêm sự hỗ trợ."
},
"signature": {
"htmlFormat": "Dạng HTML",
"plainTextFormat": "Dạng văn bản",
"description": "Phần chữ này sẽ được gắn thêm vào phía cuối mail gửi ra từ tên miền này.",
"title": "Chữ ký cuối mail",
"customSignatureSet": "Đã chỉnh chữ ký tự chọn",
"noSignatureSet": "Chưa cài đặt chữ ký"
},
"updateMailboxDialog": {
"activeCheckbox": "Hộp thư đang hoạt động",
"enablePop3": "Truy cập POP3"
},
"updateMailinglistDialog": {
"activeCheckbox": "Danh sách chuyển tiếp đang hoạt động"
},
"howToConnectInfoModal": "Đang chỉnh client trao đổi mail",
"customFrom": {
"title": "Cho phép tùy chỉnh địa chỉ mail Gửi từ",
"description": "Cho phép người dùng và app đã xác minh tùy chọn địa chỉ Gửi từ"
}
},
"network": {
"configureIp": {
"providerGenericDescription": "Địa chỉ IP công cộng của server này sẽ được tự động dò tìm ra.",
"title": "Cấu hình IPv4"
},
"dyndns": {
"description": "Giữ các bản ghi DNS đồng bộ ngay cả với một địa chỉ IP công cộng thường xuyên thay đổi. Việc này hữu ích khi Cloudron chạy trên hệ thống mạng với địa chỉ IP hay thay đổi, ví dụ như kết nối mạng ở nhà.",
"title": "DNS động"
},
"firewall": {
"configure": {
"blocklistPlaceholder": "Địa chỉ IP hay Subnet (ghi cách dòng)",
"description": "Những địa chỉ IP trùng khớp sẽ bị chặn truy cập vào server này, bao gồm cả mail server, dashboard và tất cả các app. Cẩn thận đừng chặn IP của chính mình.",
"title": "Cấu hình tường lửa"
},
"blocklist": "{{ blockCount }} địa chỉ IP đã được chặn",
"blockedIpRanges": "Địa chỉ IP & các phạm vi bị chặn",
"title": "Tường lửa"
},
"ip": {
"detected": "đã dò tìm ra",
"interfaceDescription": "Liệt kê những thiết bị hiện hữu trên server với:",
"configure": "Cấu hình",
"interface": "Tên giao diện mạng",
"provider": "Nhà cung cấp",
"description": "Địa chỉ IPv4 dùng để cho các bản ghi A trong DNS.",
"title": "IPv4",
"address": "Địa chỉ IP"
},
"title": "Mạng",
"ipv4": {
"address": "Địa chỉ IPv4"
},
"ipv6": {
"address": "Địa chỉ IPv6",
"title": "IPv6",
"description": "Địa chỉ IPv6 dùng cho các bản ghi DNS AAAA."
},
"configureIpv6": {
"title": "Cài đặt IPv6"
},
"trustedIps": {
"summary": "{{ trustCount }} địa chỉ IP được tin tưởng",
"description": "HTTP header từ những địa chỉ IP trùng khớp này sẽ được tin tưởng cho qua.",
"title": "Thiết lập những địa chỉ IP đáng tin cậy"
},
"trustedIpRanges": "Địa chỉ IP & Phạm vi được tin cậy "
},
"emails": {
"typeFilterHeader": "Tất cả sự kiện",
"solrConfig": {
"description": "Solr &amp; Tika có thể được dùng để tìm kiếm dạng văn bản đầy đủ nhanh chóng cho email và đính kèm. Solr chỉ có thể hoạt động khi <a href=\"/#/services\" target=\"_blank\">dịch vụ email</a> được chia ít nhất 3GB RAM."
},
"testMailDialog": {
"sendAction": "Gửi",
"description": "Gửi mail thử từ <b>no-reply@{{ domain }}</b> tới địa chỉ mail được xác định.",
"title": "Gủi mail thử"
},
"spamFilterDialog": {
"customRulesPlaceholder": "Quy định Spamassassin tuỳ chỉnh",
"blacklisteAddressesPlaceholder": "Mẫu địa chỉ mail (ghi cách dòng)",
"customRules": "Quy định Spamassassin tuỳ chỉnh",
"blacklisteAddressesInfo": "Địa chỉ mail trùng khớp trong danh sách đen sẽ bị cho vào mục Spam. Kiểu ghi *? cũng được hỗ trợ.",
"blacklisteAddresses": "Danh sách đen địa chỉ email",
"title": "Bộ lọc spam"
},
"changeMailSizeDialog": {
"description": "Email lớn hơn kích cỡ này sẽ bị từ chối"
},
"changeDomainDialog": {
"description": "Đặt server IMAP và SMTP đến vị trí được xác định",
"setAction": "Chỉnh vị trí"
},
"eventlog": {
"type": {
"spamFilterTrainedInfo": "Bộ lọc spam đã được rèn giũa thêm dựa trên nội dung hộp thư",
"deniedInfo": "Kết nối bị từ chối",
"outboundInfo": "Đang xếp hàng chờ gửi đi",
"inboundInfo": "Đang xếp hàng chờ nhận",
"deferredInfo": "Không gửi được mail, hệ thống sẽ tự động thử lại sau {{ details.delay }} giây nữa.",
"bounceInfo": "Thư bị gửi trả về",
"spamFilterTrained": "Bộ lọc spam đã được rèn giũa thêm",
"bounce": "Bị trả về",
"denied": "Bị từ chối",
"queued": "Xếp hàng",
"outgoing": "Gửi mail ra",
"incoming": "Nhận mail vào",
"deferred": "Trì hoãn lại",
"overQuotaInfo": "Hộp thư {{ mailbox }} đã đầy {{ quotaPercent }}%",
"underQuotaInfo": "Hộp thư {{ mailbox }} đã rơi xuống còn {{ quotaPercent }}% của hạn mức",
"quota": "Hạn mức hộp thư",
"savedInfo": "Đã lưu",
"sentInfo": "Đã gửi"
},
"details": "Chi tiết",
"time": "Vào lúc",
"title": "Log sự kiện",
"mailFrom": "Đến từ",
"rcptTo": "Gửi cho"
},
"settings": {
"solrFts": "Tìm kiếm dạng văn bản đầy đủ",
"spamFilterOverview": "{{ blacklistCount }} email có trong danh sách chặn",
"location": "Nơi đặt máy chủ mail",
"spamFilter": "Lọc spam",
"maxMailSize": "Kích cỡ mail tối đa",
"title": "Cài đặt",
"acl": "Danh sách quản lý truy cập mail",
"aclOverview": "{{ dnsblZonesCount }} vùng DNSBL",
"virtualAllMail": "Thư mực \"Tất cả Thư\""
},
"domains": {
"testEmailTooltip": "Gửi mail thử",
"stats": "Hộp thư: {{ mailboxCount }} / Đã sử dụng: {{ usage }}",
"disabled": "Tắt",
"outbound": "Chỉ gửi ra",
"title": "Tên miền",
"inbound": "Thư vào & Thư ra"
},
"title": "Email",
"mailboxSharing": {
"description": "Khi bật, người dùng có thể chia sẻ thư mục IMAP của mình với những người dùng khác",
"title": "Chia sẻ hộp thư"
},
"aclDialog": {
"dnsblZones": "Vùng DNSBL",
"dnsblZonesInfo": "Địa chỉ IP đang muốn kết nối đến được dò tìm trong những danh sách IP bị chặn này",
"dnsblZonesPlaceholder": "Tên vùng (ghi xuống dòng)",
"title": "Đổi danh sách quản lý truy cập mail"
},
"changeVirtualAllMailDialog": {
"description": "Thư mục \"Tất cả Thư\" là một thư mục đơn chứa tất cả các email. Nó hữu dụng cho những mail client không hỗ trợ chức năng tìm kiếm thư mục theo vòng lặp đệ quy."
}
},
"branding": {
"footer": {
"title": "Phần lề dưới"
},
"logo": "Logo",
"cloudronName": "Tên Cloudron",
"title": "Thương hiệu",
"backgroundImage": "Hình nền trang đăng nhập"
},
"eventlog": {
"time": "Thời gian",
"title": "Log sự kiện",
"filterAllEvents": "Tất cả sự kiện",
"details": "Chi tiết",
"source": "Nguồn"
},
"system": {
"cpuUsage": {
"title": "CPU"
},
"systemMemory": {
"title": "Bộ nhớ hệ thống"
},
"diskUsage": {
"title": "Dung lượng ổ đĩa"
},
"info": {
"activationTime": "Ngày tạo Cloudron",
"vendor": "Nhà cung cấp",
"product": "Sản phẩm",
"memory": "Bộ nhớ",
"uptime": "Thời gian online",
"cloudronVersion": "Phiên bản Cloudron",
"ubuntuVersion": "Phiên bản Ubuntu"
},
"graphs": {
"title": "Biểu đồ"
},
"locale": {
"title": "Vùng địa phương"
},
"title": "Hệ thống",
"settings": {
"title": "Cài đặt"
}
},
"support": {
"help": {
"description": "Xin dùng những nguồn lực sau để được trợ giúp và hỗ trợ\n\n* [Diễn dàn Cloudron]({{ forumLink }}) - Vui lòng vào Mục Hỗ trợ & App cụ thể để đặt câu hỏi.\n* [HDSD]({{ docsLink }})\n* [Đóng gói App]({{ packagingLink }})\n* [API]({{ apiLink }})",
"title": "Hỗ trợ"
}
},
"settings": {
"registryConfig": {
"provider": "Nhà cung cấp docker registry",
"providerOther": "Khác"
},
"language": {
"description": "Ngôn ngữ mặc định cho Cloudron và email hệ thống (ví dụ: thư mời, đặt lại mật khẩu). Người dùng có thể cài đặt lại ngôn ngữ trong bảng điều khiển ở hồ sơ của mình.",
"title": "Ngôn ngữ"
},
"updateDialog": {
"updateAction": "Cập nhật",
"skipBackupCheckbox": "Bỏ qua sao lưu",
"changes": "Những thay đổi",
"unstableWarning": "Bản cập nhật này là phiên bản ra mắt sớm và chưa được ổn định. Xin lưu ý rủi ro khi cập nhật.",
"blockingAppsInfo": "Xin chờ các quá trình trên hoàn thành.",
"blockingApps": "Những app sau đang chặn quá trình cập nhật vì có những tác vụ chưa hoàn thành:",
"title": "Cập nhật Cloudron",
"updateAvailable": "Cloudron {{ newVersion }} đã có"
},
"updateScheduleDialog": {
"description": "Cài đặt ngày giờ cho cập nhật tự động hệ thống và app. Tránh chọn trùng lịch với lịch sao lưu.",
"selectOne": "Xin chọn ít nhất một ngày và thời gian",
"enableCheckbox": "Bật cập nhật tự động",
"disableCheckbox": "Tắt cập nhật tự động"
},
"updates": {
"checkForUpdatesAction": "Kiểm tra cập nhật",
"stopUpdateAction": "Dừng cập nhật",
"updateAvailableAction": "Có bản cập nhật mới",
"title": "Cập nhật",
"disabled": "Đã tắt",
"description": "Cập nhật được thực hiện theo lịch trình cài sẵn, chạy theo <a href=\"/#/system-settings\">Múi giờ hệ thống</a>.",
"onLatest": "mới nhất",
"config": "Cập nhật tự động",
"appsOnly": "Chỉ có app",
"platformAndApps": "Hệ thống & App"
},
"timezone": {
"description": "Được dùng để lên lịch sao lưu và cập nhật. Dấu thời gian trên giao diện luôn đi theo múi giờ của trình duyệt.",
"title": "Múi giờ hệ thống"
},
"appstoreAccount": {
"subscriptionReactivateAction": "Kích hoạt lại gói đăng ký",
"subscriptionChangeAction": "Quản lý gói đăng ký",
"cloudronId": "Mã Cloudron ID",
"subscription": "Gói đăng ký",
"setupAction": "Cài đặt tài khoản",
"description": "Tài khoản Cloudron.io được dùng để quản lý gói đăng ký.",
"title": "Tài khoản Cloudron.io",
"emailNotVerified": "Địa chỉ email chưa được xác minh",
"unlinkDialog": {
"title": "Xóa liên kết Tài khoản Cloudron.io",
"description": "Xóa liên kết Cloudron với tài khoản Cloudron.io này. Nó có thể được <a href=\"https://docs.cloudron.io/appstore/#account-change\" target=\"_blank\">liên kết</a> đến một tài khoản khác."
},
"account": "Tài khoản",
"unlinkAction": "Xóa liên kết tài khoản"
},
"title": "Cài đặt",
"configureUpdates": {
"title": "Thiết lập Cập Nhật Tự Động",
"policyDescription": "Chọn phần được cập nhật tự động",
"days": "Ngày",
"hours": "Giờ",
"schedule": "Lịch cập nhật",
"policy": "Chính sách"
}
},
"services": {
"configure": {
"resetToDefaults": "Chỉnh về mặc định",
"title": "Cấu hình dịch vụ",
"enableRecoveryMode": "Bật chế độ phục hồi",
"description": "Chỉnh dịch vụ \"{{ name }}\""
},
"restartActionTooltip": "Khởi động lại",
"memoryLimit": "Giới hạn bộ nhớ",
"memoryUsage": "Dung lượng bộ nhớ sử dụng",
"service": "Dịch vụ",
"description": "Những dịch vụ cung cấp các tính năng như cơ sở dữ liệu, email và xác thực.",
"title": "Dịch vụ"
},
"filemanager": {
"title": "Quản lý tập tin",
"toolbar": {
"restartApp": "Khởi động lại app",
"uploadFile": "Tải tập tin lên",
"newFolder": "Thư mục mới",
"newFile": "Tập tin mới",
"upload": "Tải lên",
"new": "Thêm mới",
"uploadFolder": "Tải thư mục lên",
"openTerminal": "Mở terminal",
"openLogs": "Mở log",
"refresh": "Làm mới"
},
"renameDialog": {
"reallyOverwrite": "Trùng tên tập tin hiện có. Ghi đè lên tập tin cũ?",
"title": "Đổi tên {{ fileName }}",
"newName": "Tên mới",
"rename": "Đổi tên"
},
"newFileDialog": {
"create": "Tạo",
"title": "Tên tập tin mới"
},
"newDirectoryDialog": {
"title": "Thư mục mới",
"create": "Tạo"
},
"removeDialog": {
"reallyDelete": "Chắc chắn xoá?"
},
"extractionInProgress": "Đang giải nén",
"pasteInProgress": "Đang dán",
"deleteInProgress": "Đang xoá",
"chownDialog": {
"title": "Đổi chủ sở hữu",
"newOwner": "Chủ sở hữu mới",
"change": "Đổi chủ sở hữu",
"recursiveCheckbox": "Đổi chủ sở hữu theo vòng lặp đệ quy"
},
"uploadingDialog": {
"title": "Đang tải lên các tập tin ({{ countDone }}/{{ count }})",
"errorAlreadyExists": "Một hay nhiều tập tin trùng đã tồn tại.",
"errorFailed": "Không tải lên được một hay nhiều tập tin. Xin thử lại.",
"closeWarning": "Xin đừng làm mới trang đến khi việc tải lên đã hoàn thành.",
"retry": "Thử lại",
"overwrite": "Ghi đè lên"
},
"extractDialog": {
"title": "Đang giải nén {{ fileName }}",
"closeWarning": "Xin đừng làm mới trang cho đến khi việc giải nén đã xong."
},
"textEditorCloseDialog": {
"title": "Tập tin có những thay đổi chưa được lưu",
"details": "Những thay đổi của bạn sẽ bị mất nếu bạn không lưu lại",
"dontSave": "Không cần lưu"
},
"notFound": "Không tìm thấy",
"list": {
"name": "Tên",
"size": "Kích cỡ",
"owner": "Chủ sở hữu",
"empty": "Không có tập tin nào",
"symlink": "Liên kết symlink đến {{ target }}",
"menu": {
"rename": "Đổi tên",
"chown": "Đổi quyền sở hữu",
"extract": "Giải nén tại đây",
"download": "Tải xuống",
"delete": "Xoá",
"edit": "Chỉnh sửa",
"cut": "Cắt",
"copy": "Sao chép",
"paste": "Dán",
"selectAll": "Chọn tất cả",
"open": "Mở"
},
"mtime": "Đã chỉnh sửa"
},
"extract": {
"error": "Không thể giải nén: {{ message }}"
},
"newDirectory": {
"errorAlreadyExists": "Đã tồn tại"
},
"newFile": {
"errorAlreadyExists": "Đã tồn tại"
},
"status": {
"restartingApp": "đang khởi động lại app"
},
"uploader": {
"uploading": "Đang tải lên",
"exitWarning": "Vẫn đang tải lên. Bạn có chắc muốn đóng trang này?"
},
"textEditor": {
"undo": "Hoàn tác",
"redo": "Xóa hoàn tác",
"save": "Lưu"
}
},
"terminal": {
"downloadAction": "Tải tập tin",
"scheduler": "Lên lịch tự động/Cron",
"download": {
"download": "Tải tập tin",
"title": "Tải tập tin",
"description": "Nhập đường dẫn của tập tin hoặc thư mục để tải xuống từ hệ thống tập tin trong app."
},
"title": "Màn hình terminal",
"uploadTo": "Tải lên {{ path }}"
},
"logs": {
"download": "Tải xuống tất cả log",
"clear": "Xóa phần xem log",
"title": "Log"
},
"notifications": {
"dismissTooltip": "Xoá",
"markAllAsRead": "Đã xem tất cả",
"settings": {
"appOutOfMemory": "App đã chạy hết bộ nhớ",
"appDown": "App bị sụp nguồn",
"title": "Cài đặt thông báo",
"backupFailed": "Sao lưu thất bại",
"certificateRenewalFailed": "Gia hạn chứng chỉ thất bại",
"appUp": "App đã hoạt động trở lại bình thường",
"rebootRequired": "Cần khởi động lại máy chủ",
"cloudronUpdateFailed": "Cập nhật Cloudron thất bại",
"diskSpace": "Sắp hết dung lượng ổ đĩa",
"appAutoUpdateFailed": "Cập nhật tự động app thất bại",
"manualUpdateRequired": "Hệ thống hoặc app cần cập nhật thủ công"
},
"settingsDialog": {
"description": "Một email sẽ được gửi để thông báo những sự kiện được chọn đến email chính của bạn."
},
"allCaughtUp": "Đã xem tất cả",
"title": "Thông báo",
"showAll": "Tất cả",
"showUnread": "Chưa đọc",
"markUnread": "Đánh dấu chưa xem",
"markRead": "Đánh dấu đã xem"
},
"domains": {
"removeDialog": {
"removeAction": "Xoá",
"title": "Xóa tên miền",
"description": "Xóa tên miền \"{{ domain }}\" ?"
},
"domainDialog": {
"netcupApiKey": "Mã API Netcup",
"netcupApiPassword": "Mật khẩu API Netcup",
"netcupCustomerNumber": "Mã số khách hàng Netcup",
"mastodonHostname": "Vị trí server Mastodon",
"matrixHostname": "Vị trí server Matrix",
"fallbackCertCertificatePlaceholder": "Chứng chỉ số",
"fallbackCertKeyPlaceholder": "Mã chứng chỉ số",
"fallbackCertCustomCertInfo": "Cung cấp một <a href=\"{{ customCertLink }}\" target=\"_blank\">chứng chỉ số wildcard</a> để dùng cho tất cả app trên tên miền này. Nếu không được cung cấp, một chưsng chỉ số tự ký sẽ được tự động tạo ra.",
"fallbackCertCustomCert": "Chứng chỉ số tuỳ chỉnh",
"fallbackCert": "Chứng chỉ số dự phòng (không bắt buộc)",
"zoneName": "Tên zone",
"advancedAction": "Cài đặt nâng cao…",
"letsEncryptInfo": "Lets Encrypt cần cổng 80 trên server này mở để kết nối",
"wildcardInfo": "Cài đặt thủ công bản ghi DNS A (IPv4) và AAAA (IPv6) cho <b>*.{{ domain }}.</b> và <b>{{ domain }}.</b> chỉ về máy chủ này",
"manualInfo": "Tất cả các bản ghi DNS cần được cài đặt thủ công trước khi cài đặt mỗi app",
"namecheapInfo": "IP của server này phải được thêm vào danh sách cho phép sử dụng mã API này",
"namecheapApiKey": "Mã API Namecheap",
"namecheapUsername": "Tên đăng nhập Namecheap",
"nameComApiToken": "Mã token API",
"nameComUsername": "Tên đăng nhập Name.com",
"linodeToken": "Mã token Linode",
"cloudflareEmail": "Email Cloudflare",
"cloudflareTokenTypeApiToken": "Mã token API",
"cloudflareTokenTypeGlobalApiKey": "Mã API toàn cầu (Global)",
"cloudflareTokenType": "Loại mã",
"goDaddyApiSecret": "Mã secret API GoDaddy",
"goDaddyApiKey": "Mã API GoDaddy",
"gandiApiKey": "Mã API Gandi",
"digitalOceanToken": "Mã token DigitalOcean",
"gcdnsServiceAccountKey": "Mã tài khoản dịch vụ",
"route53SecretAccessKey": "Mã secret",
"route53AccessKeyId": "Mã access",
"provider": "Nhà cung cấp DNS",
"domain": "Tên miền",
"editTitle": "Chỉnh tên miền",
"addTitle": "Thêm tên miền",
"vultrToken": "Mã token Vultr",
"jitsiHostname": "Vị trí Jitsi",
"hetznerToken": "Mã token Hetzner",
"cloudflareDefaultProxyStatus": "Bật tính năng proxy cho bản ghi DNS mới",
"porkbunSecretapikey": "Mã bí mật API Porkbun",
"bunnyAccessKey": "Mã truy cập Bunny",
"porkbunApikey": "Mã API Porkbun",
"deSecToken": "Mã deSEC",
"dnsimpleAccessToken": "Mã truy cập",
"ovhAppSecret": "Mã bí mật app OVH",
"ovhEndpoint": "Điểm endpoint OVH",
"ovhConsumerKey": "Mã Khách hàng OVH",
"ovhAppKey": "Mã app OVH",
"gandiTokenType": "Loại mã token",
"gandiTokenTypeApiKey": "Mã API (Đã loại bỏ)",
"gandiTokenTypePAT": "Mã truy cập cá nhân (PAT)",
"inwxUsername": "Tên đăng nhập INWX",
"inwxPassword": "Mật khẩu INWX",
"customNameservers": "Tên miền sử dụng nameserver riêng",
"zoneNamePlaceholder": "Không bắt buộc. Nếu bỏ trống, mặc định là tên miền chính.",
"carddavLocation": "Vị trí máy chủ CardDAV",
"caldavLocation": "Vị trí máy chủ CalDAV"
},
"changeDashboardDomain": {
"changeAction": "Thay đổi tên miền",
"description": "Đổi bảng điều khiển sang tên miền con \"my\" của tên miền chính được chọn",
"title": "Tên miền Bảng điều khiển",
"confirmMessage": "Lựa chọn này sẽ vô hiệu hóa các mã passkey của người dùng.",
"confirmTitle": "Chắc chắn muốn đổi tên miền bảng điều khiển?"
},
"renewCerts": {
"renewAllAction": "Gia hạn tất cả chứng chỉ số",
"description": "Chứng chỉ số Lets Encrypt được gia hạn tự động. Bạn có thể tự gia hạn nếu cần.",
"title": "Gia hạn chứng chỉ số"
},
"title": "Tên miền",
"provider": "Nhà cung cấp",
"domain": "Tên miền",
"syncDns": {
"title": "Đồng bộ DNS",
"description": "Cập nhật các bản ghi DNS cho app và email cho tất cả tên miền.",
"syncAction": "Đồng bộ DNS"
},
"emptyPlaceholder": "Không có tên miền",
"noMatchesPlaceholder": "Không có tên miền trùng khớp",
"description": "Thêm tên miền cho phép bạn cài đặt app trên những tên miền con của nó.",
"wellknown": {
"context": "Chỉnh phản hồi đến link \"https://{{ domain }}/.well-known/\"",
"description": "Tính năng này yêu cầu một app được cài đặt ở tên miền chính \"{{ domain }}\". Xem <a href=\"{{docsLink}}\" target=\"_blank\">hướng dẫn sử dụng</a> để biết thêm chi tiết.",
"editAction": "Địa chỉ URI Well-known",
"title": "Địa chỉ URI Well-known"
}
},
"app": {
"appInfo": {
"package": "Bản đóng gói",
"openAction": "Mở {{ app }}",
"checklist": "Danh sách kiểm tra cho Admin",
"checklistHide": "Ẩn Danh sách việc cần làm",
"checklistShow": "Xem Danh sách việc cần làm"
},
"uninstall": {
"uninstall": {
"uninstallAction": "Xoá",
"description": "Gỡ cài đặt app và xóa tất cả dữ liệu trong app. Các bản sao lưu sẽ được dọn dẹp dựa trên chính sách sao lưu.",
"title": "Xoá"
}
},
"repair": {
"recovery": {
"description": "Để sửa plugin bị hư hay sai cấu hình, bật chế độ phục hồi cho app.",
"title": "Chế độ khôi phục",
"restartAction": "Khởi động lại",
"disableAction": "Tắt chế độ khôi phục",
"enableAction": "Bật chế độ khôi phục"
},
"taskError": {
"retryAction": "Thử lại tác vụ {{ task }}",
"description": "Thử lại khi tác vụ cài đặt, cấu hình, cập nhật, khôi phục, hay sao lưu bị lỗi.",
"title": "Lỗi tác vụ"
},
"restart": {
"title": "Khởi động lại",
"description": "Nếu app không phản hồi, thử khởi động lại app."
}
},
"backups": {
"auto": {
"description": "Sao lưu app theo định kỳ vào <a href=\"/#/backup-sites\">Vị trí sao lưu</a>",
"title": "Bản sao lưu tự động"
},
"import": {
"description": "Nhập app từ bản sao lưu ngoài",
"title": "Nhập"
},
"backups": {
"importAction": "Nhập bản sao lưu",
"createBackupAction": "Tạo bản sao lưu",
"restoreTooltip": "Khôi phục",
"cloneTooltip": "Nhân bản",
"downloadConfigTooltip": "Tải xuống cấu hình",
"description": "Tạo bản chụp snapshot hoàn chỉnh của app",
"title": "Bản sao lưu",
"downloadBackupTooltip": "Tải xuống",
"checkIntegrity": "Kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu"
}
},
"updates": {
"info": {
"customAppUpdateInfo": "Tự động cập nhật không có sẵn cho các app tùy chỉnh.",
"lastUpdated": "Lần cập nhật gần nhất",
"packageVersion": "Phiên bản đóng gói",
"appId": "ID của app",
"description": "Tên app & phiên bản",
"installedAt": "Được cài lúc",
"packager": "Nhà đóng gói"
},
"auto": {
"description": "Cập nhật app được thực hiện định kỳ dựa trên <a href=\"/#/system-update\">lịch cập nhật</a>",
"title": "Cập nhật tự động"
},
"updates": {
"description": "Cloudron tự động kiểm tra cập nhật mới cho app. Bạn cũng có thể tự kiểm tra thủ công."
}
},
"security": {
"robots": {
"title": "File Robots.txt",
"description": "Mặc định bot có thể lên chỉ mục app này",
"commonPattern": {
"allowAll": "Cho phép tất cả (mặc định)",
"disallowAll": "Không cho phép tất cả",
"disallowCommonBots": "Không cho phép bot thông thường",
"disallowAdminPaths": "Không cho phép đường dẫn admin",
"disallowApiPaths": "Không cho phép đường dẫn API"
},
"insertCommonRobotsTxt": "Thêm vào robots.txt thông dụng"
},
"csp": {
"saveAction": "Lưu",
"title": "Chính sách an ninh nội dung",
"description": "Ghi đè lên những CSP header được định từ app này",
"commonPattern": {
"reportOnly": "Báo cáo vi phạm CSP",
"allowEmbedding": "Cho phép nhúng",
"sameOriginEmbedding": "Cho phép những (chỉ tên miền con)",
"allowCdnAssets": "Cho phép các tài sản CDN",
"strictBaseline": "Giới hạn mức thấp nhất nghiêm ngặt"
},
"insertCommonCsp": "Thêm chính sách bảo mật nội dung (CSP) thường dùng"
},
"hstsPreload": "Bật HSTS preload (gồm cả tên miền phụ)"
},
"email": {
"from": {
"saveAction": "Lưu",
"mailboxPlaceholder": "Tên hộp thư",
"title": "Địa chỉ mail gửi từ",
"enable": "Dùng Cloudron Mail để gửi thư",
"disable": "Không chỉnh nhận gửi mail cho app này",
"enableDescription": "Cấu hình app để gửi thư bằng địa chỉ sau và dựa theo cài đặt <a href=\"{{ domainConfigLink }}\">thư gửi ra</a>.",
"disableDescription": "Cài đặt nhận gửi mail của app được giữ nguyên. Bạn có thể tuỳ chỉnh trong app.",
"displayName": "Tên người gửi"
},
"inbox": {
"disable": "Không chỉnh hộp thư",
"disableDescription": "Cài đặt nhận mail đến của app được giữ nguyên. Bạn có thể tuỳ chỉnh nó trong app. Chọn lựa chọn này nếu email của tên miền không được đặt trên Cloudron.",
"title": "Mail đến",
"enable": "Dùng mail Cloudron để nhận mail",
"enableDescription": "Cài đặt app để nhận thư bằng địa chỉ email bên dưới. Chọn lựa chọn này nếu email của {{ domain }} đang được chạy trên máy chủ này."
},
"configuration": {
"title": "Thư gửi ra"
}
},
"graphs": {
"period": {
"30d": "30 ngày trước",
"7d": "7 ngày trước",
"24h": "24 tiếng trước",
"12h": "12 tiếng trước",
"6h": "6 tiếng",
"live": "Trực tiếp",
"1h": "1 tiếng"
},
"diskIOTotal": "Tổng: đọc {{ read }} Tổng ghi: {{ write }}",
"networkIOTotal": "Tổng vào: {{ inbound }} Tổng ra: {{ outbound }}"
},
"storage": {
"mounts": {
"saveAction": "Lưu",
"addMountAction": "Gắn thêm một volume vào",
"noMounts": "Không có volume gắn thêm",
"volume": "Volume",
"title": "Volume gắn thêm",
"permissions": {
"readOnly": "Chỉ cho phép đọc",
"readWrite": "Đọc và ghi",
"label": "Quyền cấp phép"
}
},
"appdata": {
"moveAction": "Chuyển dữ liệu",
"description": "Chuyển dữ liệu app đến <a href=\"/#/volumes\">volume</a>. Dữ liệu có trong này được gồm trong bản sao lưu của app.",
"title": "Thư mục dữ liệu",
"mountTypeWarning": "Hệ thống tập tin điểm cuối phải hỗ trợ quyền cấp phép và sở hữu cho tập tin để có thể di chuyển dữ liệu"
}
},
"resources": {
"cpu": {
"description": "Phần trăm CPU tối đa app có thể dùng",
"title": "Giới hạn CPU",
"setAction": "Nâng lên"
},
"memory": {
"resizeAction": "Chỉnh lại",
"description": "Bộ nhớ tối đa app có thể dùng",
"title": "Giới hạn bộ nhớ"
},
"devices": {
"label": "Thiết bị",
"description": "Danh sách thiết bị gắn thêm vào app (cách bởi dấu phẩy)"
}
},
"accessControl": {
"sftp": {
"username": "Tên đăng nhập",
"port": "Cổng",
"server": "Server",
"title": "SFTP"
},
"userManagement": {
"visibleForSelected": "Chỉ hiển thị với các người dùng và nhóm sau",
"visibleForAllUsers": "Hiển thị với tất cả người dùng trên Cloudron",
"dashboardVisibility": "Chế độ hiển thị dashboard",
"descriptionSftp": "Cài đặt này cũng quản lý quyền truy cập SFTP.",
"description": "Cài đặt ai có thể đăng nhập và sử dụng app"
},
"operators": {
"title": "Điều hành viên",
"description": "Cài đặt ai có thể quản lý lâu dài app"
},
"dashboardVisibility": {
"description": "Chỉnh ai có thể thấy app này trên bảng điều khiển."
}
},
"location": {
"noAliases": "Không có tên miền với tên gọi khác",
"addAliasAction": "Thêm một tên gọi khác",
"aliases": "Tên gọi khác",
"saveAction": "Lưu",
"addRedirectionAction": "Thêm đường chuyển hướng",
"noRedirections": "Không có tên miền chuyển hướng",
"redirections": "Chuyển hướng",
"locationPlaceholder": "Để trống để dùng tên miền gốc",
"location": "Nơi cài đặt"
},
"display": {
"saveAction": "Lưu",
"tagsPlaceholder": "Dùng một khoảng trắng để cách ra mỗi tag",
"tagsTooltip": "Dùng để phân nhóm app trong dashboard",
"icon": "Hình ảnh biểu tượng",
"tags": "Tag",
"label": "Nhãn"
},
"uninstallTabTitle": "Xoá",
"repairTabTitle": "Sửa chữa",
"backupsTabTitle": "Bản sao lưu",
"updatesTabTitle": "Cập nhật",
"emailTabTitle": "Email",
"securityTabTitle": "An ninh",
"graphsTabTitle": "Biểu đồ",
"storageTabTitle": "Lưu trữ",
"resourcesTabTitle": "Tài nguyên",
"accessControlTabTitle": "Quyền truy cập",
"locationTabTitle": "Nơi cài đặt",
"displayTabTitle": "Hiển thị",
"projectWebsiteAction": "Trang web của dự án",
"adminPageAction": "Trang Admin",
"docsAction": "Hướng dẫn",
"firstTimeSetupAction": "Thông tin lần đầu cài đặt",
"docsActionTooltip": "Hướng dẫn",
"filemanagerActionTooltip": "Quản lý tập tin",
"terminalActionTooltip": "Màn hình terminal",
"logsActionTooltip": "Log",
"cloneDialog": {
"location": "Nơi cài đặt",
"description": "Dùng bản sao lưu từ <b>{{ creationTime }}</b> (phiên bản <b>{{ packageVersion }}</b>).",
"title": "Nhân bản App"
},
"restoreDialog": {
"restoreAction": "Khôi phục",
"warning": "Bất kỳ dữ liệu được tạo mới từ lần sao lưu trước đến nay sẽ bị mất vĩnh viễn. Bạn nên tạo một bản sao lưu mới trước khi khôi phục app.",
"description": "Khôi phục \"{{ fqdn }}\" từ bản sao lưu được tạo ra từ {{ creationTime }} ?",
"title": "Khôi phục App",
"cloneAction": "Nhân bản",
"cloneActionOverwrite": "Nhân bản và ghi đè lên DNS"
},
"updateDialog": {
"updateAction": "Cập nhật",
"setupSubscriptionAction": "Cài đặt gói đăng ký",
"skipBackupCheckbox": "Bỏ qua sao lưu",
"subscriptionExpired": "Gói đăng ký Cloudron của bạn đã hết hạn. Xin cài đặt một gói đăng ký để cập nhật app.",
"changelogHeader": "Những thay đổi trong phiên bản dóng gói mới {{ version}}:",
"unstableWarning": "Bản cập nhật này là phiên bản ra mắt sớm và chưa được ổn định. Xin lưu ý rủi ro khi cập nhật.",
"title": "Cập nhật {{ app }}"
},
"importBackupDialog": {
"importAction": "Nhập vào",
"uploadAction": "tải lên cấu hình bản sao lưu",
"title": "Nhập bản sao lưu vào",
"remotePath": "Đường dẫn bản sao lưu",
"provideBackupInfo": "Cung cấp thông tin sao lưu để khôi phục",
"warning": "Bất kỳ dữ liệu mới được tạo ra kể từ lần sao lưu trước đến nay sẽ bị mất vĩnh viễn. Bạn nên tạo một bản sao lưu mới trước khi nhập.",
"versionMustMatchInfo": "Bản sao lưu phải có cùng phiên bản đóng gói và cài đặt quyền truy cập giống với app hiện tại."
},
"uninstallDialog": {
"uninstallAction": "Xoá",
"description": "Xóa \"{{ app }}\" và tất cả dữ liệu trong đó?",
"title": "Xoá {{ app }}"
},
"cron": {
"commonPattern": {
"twicePerHour": "Hai lần một giờ",
"everyMinute": "Mỗi Phút",
"everyHour": "Mỗi Tiếng",
"everyDay": "Mỗi ngày",
"twicePerDay": "Hai lần một ngày",
"everySunday": "Mỗi Chủ Nhật",
"daily": "Hằng ngày",
"hourly": "Mỗi tiếng",
"service": "Dịch vụ (chạy 1 lần)"
},
"description": "Những tác vụ cron cần thiết cho app hoạt động đã được tích hợp sẵn vào phần đóng gói app. Chỉ thêm tác vụ bổ sung cần cho thiết lập của bạn tại đây.",
"title": "Bảng chạy cron",
"saveAction": "Lưu",
"addCommonPattern": "Thêm bản mẫu thông dụng"
},
"eventlogTabTitle": "Log sự kiện",
"sftpInfoAction": "Quyền truy cập SFPT",
"cronTabTitle": "Tác vụ lặp lai cron",
"forumUrlAction": "Cần trợ giúp? Hãy hỏi thử trên diễn đàn nhé",
"servicesTabTitle": "Dịch vụ",
"turn": {
"title": "Cài đặt tự động cho TURN",
"info": "Sử dụng máy chủ TURN được cài sẵn. Khi tắt, cài đặt TURN của app được giữ nguyên."
},
"redis": {
"title": "Cài đặt tự động Redis",
"info": "Dùng dịch vụ Redis có sẵn. Khi tắt, cài đặt Redis của app được giữ nguyên."
},
"addApplinkDialog": {
"title": "Thêm link bên ngoài"
},
"editApplinkDialog": {
"title": "Chỉnh sửa link ngoài"
},
"applinks": {
"upstreamUri": "Đường dẫn bên ngoài",
"label": "Nhãn"
},
"infoTabTitle": "Thông tin",
"info": {
"notes": {
"title": "Ghi chú admin"
}
},
"archive": {
"title": "Kho lưu trữ",
"description": "Thêm bản sao lưu app mới nhất vào <a href=\"/#/app-archive\">Kho Lưu Trữ</a> và xóa app.",
"action": "Kho lưu trữ",
"latestBackupInfo": "Bản sao lưu mới nhất được tạo tại {{siteName}} lúc {{date}}.",
"noBackup": "App chưa có bản sao lưu. Cần một bản sao lưu gần nhất để lưu trữ."
},
"archiveDialog": {
"title": "Lưu trữ App",
"description": "Xóa app và di chuyển bản sao lưu mới nhất (được tạo ra lúc {{date}}) vào Kho lưu trữ App?"
},
"updateAvailableTooltip": "Có phiên bản cập nhật mới",
"configureTooltip": "Cấu hình",
"forumAction": "Diễn đàn",
"appLink": {
"title": "Link ngoài"
},
"start": {
"title": "Khởi động",
"description": "Khởi động app để nó hoạt động lại.",
"action": "Khởi động"
},
"stop": {
"action": "Dừng",
"title": "Dừng",
"description": "Dừng app để tiết kiệm tài nguyên. Sao lưu trước khi dừng để bảo lưu lại những thay đổi gần đây."
}
},
"volumes": {
"name": "Tên volume",
"title": "Volume",
"description": "Volume là hệ thống tập tin trên máy chủ này hoặc bên ngoài. Volume có thể được dùng như một nơi lưu trữ chính cho dữ liệu hay chia sẻ qua cho nhau giữa các app.",
"removeVolumeDialog": {
"removeAction": "Xoá",
"title": "Xóa volume",
"description": "Xóa volume \"{{ volumeName }}\"?"
},
"addVolumeDialog": {
"title": "Thêm volume",
"server": "IP máy chủ / Hostname",
"remoteDirectory": "Thư mục ngoài",
"password": "Mật khẩu",
"diskPath": "Đường dẫn ổ đĩa",
"port": "Cổng",
"user": "Người dùng",
"privateKey": "Mã SSH riêng tư",
"username": "Tên đăng nhập"
},
"openFileManagerActionTooltip": "Quản lý tập tin",
"localDirectory": "Thư mục trên máy",
"remountActionTooltip": "Gắn vào lại",
"mountType": "Dạng mount",
"editVolumeDialog": {
"title": "Chỉnh Volume"
},
"emptyPlaceholder": "Không có volume"
},
"welcomeEmail": {
"inviteLinkAction": "Bắt đầu tạo tải khoản",
"subject": "Chào mừng đến <%= cloudron %>",
"inviteLinkActionText": "Bấm theo link để bắt đầu: <%- inviteLink %>",
"invitor": "Bạn nhận được mail này vì <%= invitor %> đã mời bạn tham gia.",
"salutation": "Xin chào <%= user %>,",
"welcomeTo": "Chào mừng đến <%= cloudronName %>!"
},
"passwordResetEmail": {
"subject": "[<%= cloudron %>] Đặt lại mật khẩu",
"resetActionText": "Để đặt lại mật khẩu, xin vào trang sau: <%- resetLink %>",
"expireNote": "Link đặt lại mật khẩu sẽ hết hạn trong 24 giờ.",
"resetAction": "Bấm vào để đặt lại mật khẩu",
"description": "Một người nào đó, hy vọng là bạn, đã yêu cầu đặt lại mật khẩu cho tài khoản. Nếu bạn không gửi yêu cầu này, xin bỏ qua thông báo này.",
"salutation": "Xin chào <%= user %>,"
},
"passwordReset": {
"success": {
"openDashboardAction": "Mở bảng điều khiển",
"title": "Mật khẩu đã đổi thành công"
},
"passwordChanged": {
"submitAction": "Gửi"
},
"newPassword": {
"passwordRepeat": "Nhập lại mật khẩu",
"password": "Mật khẩu mới",
"title": "Đặt mật khẩu mới"
},
"emailSent": {
"title": "Đã gửi mail đặt lại mật khẩu"
},
"backToLoginAction": "Trở về phần đăng nhập",
"resetAction": "Đặt lại",
"usernameOrEmail": "Tên đăng nhập hoặc email",
"title": "Đặt lại mật khẩu"
},
"newLoginEmail": {
"topic": "Chúng tôi nhận thấy có một đăng nhập mới vào tài khoản Cloudron của bạn.",
"salutation": "Xin chào <%= user %>,",
"subject": "[<%= cloudron %>] Có đăng nhập mới vào tài khoản của bạn",
"notice": "Có một đăng nhập vào tài khoản Cloudron của bạn từ một thiết bị mới.",
"action": "Nếu người đó là bạn, bạn có thể thoải mái bỏ qua email này. Nếu đó không phải là bạn, bạn nên đổi mật khẩu của bạn ngay bây giờ."
},
"storage": {
"mounts": {
"description": "Volume đã gắn vào có thể được truy cập vào ở \"/media/(volume name)\". Dữ liệu này không được bao gồm trong bản sao lưu của app."
}
},
"oidc": {
"newClientDialog": {
"title": "Thêm OIDC client",
"createAction": "Thêm"
},
"client": {
"loginRedirectUri": "Đường dẫn callback đăng nhập",
"name": "Tên client",
"id": "ID client",
"secret": "Mật khẩu client",
"signingAlgorithm": "Thuật toán ký mã hoá",
"loginRedirectUriPlaceholder": "Đường dẫn cách bởi dấu phẩy"
},
"description": "Cloudron OpenID có thể được dùng cho đăng nhập một lần (SSO) cho các app ngoài hệ thống.",
"editClientDialog": {
"title": "Chỉnh client"
},
"deleteClientDialog": {
"title": "Xoá client",
"description": "Sau khi xóa, bất kỳ mã truy cập nào được client này tạo ra từ trước sẽ bị vô hiệu hóa. App sử dụng những mã này sẽ không còn xác minh người dùng được.<br/><br/>Xóa client \"{{ clientName }}\"?"
},
"env": {
"discoveryUrl": "Đường dẫn Tìm kiếm"
},
"clients": {
"title": "Client OpenID",
"empty": "Không có client OpenID"
},
"clientCredentials": {
"title": "Mật mã client",
"description": "Sao chép mật mã cho client \"{{ clientName }}\""
}
},
"userdirectory": {
"settings": {
"title": "Cài đặt"
}
},
"archives": {
"listing": {
"placeholder": "Không có app lưu trữ"
},
"description": "App lưu trữ giữ lại bản sao lưu mới nhất khi app vào Kho lưu trữ. Những bản sao lưu này được lưu giữ vĩnh viễn và có thể được phục hồi."
},
"backup": {
"target": {
"label": "Vị trí",
"size": "Kích cỡ",
"fileCount": "Tập tin"
},
"sites": {
"title": "Vị trí Sao lưu",
"emptyPlaceholder": "Không có vị trí sao lưu",
"lastRun": "Lần cuối hoạt động",
"description": "Vị trí sao lưu xác định nơi mà các bản sao lưu hệ thống và app được lưu giữ. Bản sao lưu app có thể được khôi phục riêng biệt.",
"noAutomaticUpdateBackupWarning": "Không có vị trí sao lưu được cài đặt để lưu giữ các bản sao lưu của cập nhật tự động. Bật \"Lưu giữ bản sao lưu của cập nhật tự động tại đây\" trên ít nhất một vị trí sao lưu để cho phép cập nhật tự động."
},
"site": {
"removeDialog": {
"description": "Xóa vị trí sao lưu sẽ xóa những mục sao lưu khỏi Cloudron. Những tập tin sao lưu được lưu ở vị trí bên ngoài không được xóa. <br/></br>Xóa vị trí sao lưu \"{{ name }}\" ?",
"title": "Xóa vị trí sao lưu"
}
}
},
"dockerRegistries": {
"server": "Địa chỉ máy chủ",
"provider": "Nhà cung cấp",
"username": "Tên đăng nhập",
"title": "Registry của Docker",
"description": "Chỉnh truy cập vào các registry cá nhân của Docker để cài đặt app tùy chỉnh.",
"removeDialog": {
"title": "Xóa Registry Docker"
},
"email": "Email",
"passwordToken": "Mật khẩu/Token",
"emptyPlaceholder": "Không có registry docker",
"dialog": {
"addTitle": "Thêm Registry Docker",
"editTitle": "Chỉnh Registry Docker"
}
},
"dockerRegistres": {
"removeDialog": {
"description": "Xóa registry Docker \"{{ serverAddress }}\"?"
}
},
"appearance": {
"title": "Giao diện"
},
"dashboard": {
"title": "Bảng điều khiển"
},
"server": {
"title": "Máy chủ"
},
"communityapp": {
"installwarning": "App cộng đồng không được kiểm duyệt bởi Cloudron. Chỉ cài đặt app từ những nhà phát triển đáng tin cậy. Mã chương trình bên ngoài có thể làm nguy hại hệ thống của bạn.",
"unstablewarning": "App được nhà phát triển đánh dấu chưa ổn định."
}
}