user: remove make local feature
we discussed a bit on what this does and it's confusing as it stands: * Use case of this is lost in the realms of time * Possible guess by is that it was to move users of different Cloudron to a central cloudron * Currently, the design is a bit flawed because the make user local button doesn’t pin the user. The state is lost in next synchronization. * Maybe, one should use export/import user for this use case * Let’s disable this button for now, feature is not complete.
This commit is contained in:
@@ -54,7 +54,8 @@
|
||||
},
|
||||
"action": {
|
||||
"reboot": "Khởi động lại",
|
||||
"logs": "Log"
|
||||
"logs": "Log",
|
||||
"showLogs": "Hiển thị log"
|
||||
},
|
||||
"clipboard": {
|
||||
"clickToCopy": "Bấm để copy",
|
||||
@@ -89,7 +90,8 @@
|
||||
"enableAction": "Bật",
|
||||
"disableAction": "Tắt",
|
||||
"loadingPlaceholder": "Đang tải",
|
||||
"settings": "Cài đặt"
|
||||
"settings": "Cài đặt",
|
||||
"saveAction": "Lưu"
|
||||
},
|
||||
"appstore": {
|
||||
"title": "Cửa hàng App",
|
||||
@@ -258,8 +260,7 @@
|
||||
"invitationTooltip": "Mời Người dùng",
|
||||
"setGhostTooltip": "Nhập vai",
|
||||
"count": "Tổng ng dùng: {{ count }}",
|
||||
"mailmanagerTooltip": "Người dùng này có thể quản lý những ng dùng khác và cả những hộp thư",
|
||||
"makeLocalTooltip": "Người dùng địa phương"
|
||||
"mailmanagerTooltip": "Người dùng này có thể quản lý những ng dùng khác và cả những hộp thư"
|
||||
},
|
||||
"settings": {
|
||||
"saveAction": "Lưu",
|
||||
@@ -364,12 +365,6 @@
|
||||
"all": "Tất cả Người dùng",
|
||||
"active": "Những người dùng đang hoạt động"
|
||||
},
|
||||
"makeLocalDialog": {
|
||||
"description": "Chức năng này sẽ di chuyển người dùng từ chỉ mục ngoài vào trong Cloudron.",
|
||||
"title": "Người dùng địa phương",
|
||||
"warning": "Phần đặt lại mật khẩu sẽ được kích hoạt để đặt một mật khẩu địa phương cho người dùng này.",
|
||||
"submitAction": "Địa phương hoá"
|
||||
},
|
||||
"setGhostDialog": {
|
||||
"generatePassword": "Tạo mật khẩu",
|
||||
"title": "Tạo mật khẩu để nhập vai người dùng {{ username }}",
|
||||
@@ -641,7 +636,9 @@
|
||||
"password": "Mật khẩu",
|
||||
"username": "Tên đăng nhập",
|
||||
"errorIncorrectCredentials": "Không đúng tên đăng nhập hoặc mật khẩu",
|
||||
"loginTo": "Đăng nhập vào"
|
||||
"loginTo": "Đăng nhập vào",
|
||||
"errorIncorrect2FAToken": "Mã bảo mật 2 Bước không đúng",
|
||||
"errorInternal": "Lỗi nội bộ hệ thống, vui lòng thử lại sau"
|
||||
},
|
||||
"setupAccount": {
|
||||
"username": "Tên đăng nhập",
|
||||
@@ -864,7 +861,8 @@
|
||||
},
|
||||
"dyndns": {
|
||||
"description": "Bật lựa chọn này để đồng bộ các bản ghi DNS với một địa chỉ IP thường xuyên thay đổi. Việc này hữu ích khi Cloudron chạy trên hệ thống mạng với địa chỉ IP hay thay đổi như kết nối mạng ở nhà.",
|
||||
"title": "DNS động"
|
||||
"title": "DNS động",
|
||||
"showLogsAction": "Hiển thị log"
|
||||
},
|
||||
"firewall": {
|
||||
"configure": {
|
||||
@@ -1288,7 +1286,10 @@
|
||||
"undo": "Hoàn tác",
|
||||
"redo": "Xóa hoàn tác",
|
||||
"save": "Lưu"
|
||||
}
|
||||
},
|
||||
"extractionInProgress": "Đang giải nén",
|
||||
"pasteInProgress": "Đang dán",
|
||||
"deleteInProgress": "Đang xoá"
|
||||
},
|
||||
"terminal": {
|
||||
"contextmenu": {
|
||||
@@ -1485,7 +1486,8 @@
|
||||
"time": "Tạo ra lúc",
|
||||
"packageVersion": "Phiên bản đóng gói",
|
||||
"description": "Bản sao lưu là những bản chụp snapshot hoàn chỉnh của app. Bạn có thể dùng các bản sao lưu để khôi phục hoặc nhân bản app này.",
|
||||
"title": "Bản sao lưu"
|
||||
"title": "Bản sao lưu",
|
||||
"downloadBackupTooltip": "Tải bản sao lưu"
|
||||
}
|
||||
},
|
||||
"updates": {
|
||||
@@ -1505,8 +1507,10 @@
|
||||
"packageVersion": "Phiên bản đóng gói",
|
||||
"appId": "ID của app",
|
||||
"description": "Tên app và phiên bản",
|
||||
"title": "Thông tin app"
|
||||
}
|
||||
"title": "Thông tin app",
|
||||
"repository": "Repo của bản đống gói"
|
||||
},
|
||||
"noUpdates": "Không có phiên bản mới"
|
||||
},
|
||||
"security": {
|
||||
"robots": {
|
||||
@@ -1518,7 +1522,8 @@
|
||||
"saveAction": "Lưu",
|
||||
"title": "Chính sách an ninh nội dung",
|
||||
"description": "Cài đặt lựa chọn này sẽ ghi chèn lên những CSP header gửi từ app này ra"
|
||||
}
|
||||
},
|
||||
"hstsPreload": "Bật HSTS preload cho trang web này và tất cả tên miền phụ"
|
||||
},
|
||||
"email": {
|
||||
"csp": {
|
||||
@@ -1576,7 +1581,8 @@
|
||||
"dataDirPlaceholder": "Để trống để dùng giá trị mặc định của hệ thống",
|
||||
"description": "Nếu hệ thống đang chạy sắp hết dung lượng ổ đĩa, hãy dùng chức năng này để dời những dữ liệu của app sang qua <a href=\"/#/volumes\">volume</a>. Bất cứ dữ liệu nào trong đây đều được sao lưu như một phần trong tổng thể app.",
|
||||
"title": "Thư mục Dữ liệu",
|
||||
"diskUsage": "App hiện đang dùng {{ size }} trong bộ lưu trữ (tính đến ngày{{ date }})."
|
||||
"diskUsage": "App hiện đang dùng {{ size }} trong bộ lưu trữ (tính đến ngày{{ date }}).",
|
||||
"mountTypeWarning": "Hệ thống tập tin điểm cuối phải hỗ trợ quyền cấp phép và sở hữu cho tập tin để có thể di chuyển dữ liệu"
|
||||
}
|
||||
},
|
||||
"resources": {
|
||||
@@ -1685,7 +1691,7 @@
|
||||
"setupSubscriptionAction": "Cài đặt gói đăng ký",
|
||||
"skipBackupCheckbox": "Bỏ qua sao lưu",
|
||||
"subscriptionExpired": "Gói đăng ký Cloudron của bạn đã hết hạn. Xin cài đặt một gói đăng ký để cập nhật app.",
|
||||
"changelogHeader": "Những thay đổi trong phiên bản mới {{ version}}:",
|
||||
"changelogHeader": "Những thay đổi trong phiên bản dóng gói mới {{ version}}:",
|
||||
"unstableWarning": "Bản cập nhật này là phiên bản ra mắt sớm và chưa được ổn định. Xin lưu ý rủi ro khi cập nhật.",
|
||||
"title": "Cập nhật {{ app }}"
|
||||
},
|
||||
@@ -1693,7 +1699,8 @@
|
||||
"importAction": "Nhập vào",
|
||||
"uploadAction": "Tải lên cấu hình bản sao lưu",
|
||||
"description": "Những dữ liệu được tạo ra tính từ thời điểm này và lần sao lưu cuối cùng sẽ bị mất vĩnh viễn. Bạn nên tạo một bản sao lưu của những dữ liệu hiện tại trước khi thực hiện việc nhập vào.",
|
||||
"title": "Nhập bản sao lưu vào"
|
||||
"title": "Nhập bản sao lưu vào",
|
||||
"remotePath": "Đường dẫn bản sao lưu"
|
||||
},
|
||||
"repairDialog": {
|
||||
"retryAction": "Thử lại {{ task }}",
|
||||
@@ -1732,7 +1739,30 @@
|
||||
"eventlogTabTitle": "Log sự kiện",
|
||||
"sftpInfoAction": "Quyền truy cập SFPT",
|
||||
"cronTabTitle": "Tác vụ lặp lai cron",
|
||||
"forumUrlAction": "Cần trợ giúp? Hãy hỏi thử trên diễn đàn nhé"
|
||||
"forumUrlAction": "Cần trợ giúp? Hãy hỏi thử trên diễn đàn nhé",
|
||||
"servicesTabTitle": "Dịch vụ",
|
||||
"turn": {
|
||||
"title": "Cài đặt TURN",
|
||||
"enable": "Thiết lập app để sử dụng máy chủ TURN được cài sẵn",
|
||||
"disable": "Không thiết lập TURN cho app này. Các cài đặt TURN cho app được giữ nguyên. Bạn có thể tuỳ chỉnh thêm trong app."
|
||||
},
|
||||
"redis": {
|
||||
"title": "Thiết lập Redis",
|
||||
"enable": "Thiết lập app sử dụng Redis"
|
||||
},
|
||||
"addApplinkDialog": {
|
||||
"title": "Thêm link app bên ngoài"
|
||||
},
|
||||
"editApplinkDialog": {
|
||||
"deleteAction": "Xoá",
|
||||
"title": "Chỉnh sửa link app"
|
||||
},
|
||||
"applinks": {
|
||||
"clearIconDescription": "Hệ thống sẽ lấy favicon của app sau khi bạn bấm lưu.",
|
||||
"upstreamUri": "Đường dẫn bên ngoài",
|
||||
"label": "Nhãn",
|
||||
"clearIconAction": "Xoá biểu tượng"
|
||||
}
|
||||
},
|
||||
"volumes": {
|
||||
"name": "Tên volume",
|
||||
@@ -1759,7 +1789,7 @@
|
||||
},
|
||||
"removeVolumeActionTooltip": "Xoá volume",
|
||||
"openFileManagerActionTooltip": "Mở Quản lý tập tin",
|
||||
"hostPath": "Đường dẫn mount",
|
||||
"hostPath": "Điểm đến",
|
||||
"addVolumeAction": "Thêm volume",
|
||||
"updateVolumeDialog": {
|
||||
"title": "Cập nhật Volume {{ volume }}"
|
||||
@@ -1791,7 +1821,9 @@
|
||||
"de": "Tiếng Đức",
|
||||
"en": "Tiếng Anh",
|
||||
"es": "Tiếng Tây Ban Nha",
|
||||
"ru": "Tiếng Nga"
|
||||
"ru": "Tiếng Nga",
|
||||
"da": "Tiếng Đan Mạch",
|
||||
"pt": "Tiếng Bồ Đào Nha"
|
||||
},
|
||||
"passwordResetEmail": {
|
||||
"subject": "[<%= cloudron %>] Đặt lại mật khẩu",
|
||||
@@ -1838,5 +1870,43 @@
|
||||
"mounts": {
|
||||
"description": "Các app có thể truy cập vào <a href=\"/#/volumes\">những volume</a> được mount lên thông qua thư mục <code>/media/{volume name}</code>. Dữ liệu này không được bao gồm trong phần bản sao lưu của app."
|
||||
}
|
||||
}
|
||||
},
|
||||
"oidc": {
|
||||
"newClientDialog": {
|
||||
"title": "Thêm client",
|
||||
"description": "Thêm cài đặt client kết nối OpenID mới.",
|
||||
"createAction": "Tạo"
|
||||
},
|
||||
"client": {
|
||||
"loginRedirectUri": "Đường dẫn callback khi đăng nhập (viết cách ra bởi dấu phẩy nếu có nhiều hơn một)",
|
||||
"name": "Tên",
|
||||
"id": "ID client",
|
||||
"secret": "Mật khẩu client",
|
||||
"signingAlgorithm": "Thuật toán ký mã hoá",
|
||||
"logoutRedirectUri": "Đường dẫn callback khi đăng nhập (không bắt buộc)"
|
||||
},
|
||||
"description": "Cloudron có thể làm nhà cung cấp kết nối OpenID cho các app trong và ngoài hệ thống.",
|
||||
"clients": {
|
||||
"title": "Client",
|
||||
"newClient": "Thêm client mới",
|
||||
"empty": "Chưa có client"
|
||||
},
|
||||
"title": "Nhà cung cấp kết nối OpenID",
|
||||
"editClientDialog": {
|
||||
"title": "Chỉnh sửa client {{ client }}"
|
||||
},
|
||||
"deleteClientDialog": {
|
||||
"title": "Chắc chắn muốn xoá client {{ client }}?",
|
||||
"description": "Thao tác này sẽ ngắt kết nối tất cả app OpenID bên ngoài có trong Cloudron sử dụng ID client này."
|
||||
},
|
||||
"env": {
|
||||
"discoveryUrl": "Đường dẫn Tìm kiếm",
|
||||
"logoutUrl": "Đường dẫn đăng xuất",
|
||||
"profileEndpoint": "Điểm cuối hồ sơ",
|
||||
"keysEndpoint": "Điểm cuối mật mã",
|
||||
"authEndpoint": "Điểm cuối Auth",
|
||||
"tokenEndpoint": "Điểm cuối token"
|
||||
}
|
||||
},
|
||||
"automation": "Tự động hoá"
|
||||
}
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user