"warning":"Khởi động lại server sẽ gây ra thời gian downtime tạm thời cho tất cả app cài đặt trên Cloudron!",
"rebootAction":"Khởi động lại ngay",
"description":"Sử dụng chức năng này cho bản cập nhật an ninh hay khi hệ thống gặp trục trặc ngoài ý muốn. Tất cả app và dịch vụ đang chạy trên Cloudron sẽ tự động chạy lại sau khi khởi động lại hoàn thành."
"externalLdapWarning":"Người dùng này được đồng bộ từ thư mục LDAP ngoài."
},
"deleteUserDialog":{
"deleteAction":"Xoá",
"description":"Sau khi xoá, người dùng này sẽ không được truy cập vào dashboard hay đăng nhập bất kỳ app nào. Lưu ý rằng dữ liệu người dùng sẽ vẫn chưa được xoá trong app.",
"title":"Xoá người dùng {{ username }}"
},
"user":{
"activeCheckbox":"Người dùng đang hoạt động",
"errorDisplayNameRequired":"Bạn cần nhập tên",
"recoveryEmail":"Email khôi phục mật khẩu",
"primaryEmail":"Email chính",
"email":"Email",
"displayName":"Tên hiển thị",
"usernamePlaceholder":"Không bắt buộc. Nếu để trống, người dùng có thể tự chọn khi đăng ký",
"errorInvalidUsername":"Tên người dùng không hợp lệ",
"description":"Cài đặt này đồng bộ và xác thực người dùng và nhóm từ một server LDAP hay ActiveDirectory bên ngoài. Sự đồng bộ hóa này được chạy theo chu kỳ nhưng cũng có thể được khởi động bằng tay.",
"description":"Việc này sẽ làm người dùng được lựa chọn trở thành chủ sở hữu và admin của Cloudron này và xoá bỏ quyền quản trị của người dùng hiện tại."
"description":"Giới hạn quyền truy cập máy chủ chỉ mục cho những địa chỉ IP hoặc khoảng vùng cụ thể. Những dòng bắt đầu bằng dấu <code>#</code> được xem như ghi chú thêm.",
"success":"{{ count }} người dùng đã được nhập vào.",
"title":"Nhập Người dùng",
"fileInput":"Chọn tập tin JSON hoặc CSV",
"importAction":"Nhập vào",
"description":"Tải lên một tập tin JSON hoặc là CSV với mã schema được mô tả trong <a href=\"{{ docsLink }}\" target=\"_blank\">hướng dẫn sử dụng</a>",
"usersFound":"Đã tìm thấy {{ count }} người dùng để nhập vào.",
"failed":"Những ngừoi dùng sau đây không được nhập vào:",
"sendInviteCheckbox":"Gửi mail thư mời đến những người dùng đã được nhập vào"
},
"userExport":{
"tooltip":"Xuất người dùng",
"csv":"Xuất ra tập tin dạng CSV",
"json":"Xuất ra tập tin dạng JSON"
},
"stateFilter":{
"inactive":"Những người dùng không hoạt động",
"all":"Tất cả Người dùng",
"active":"Những người dùng đang hoạt động"
},
"setGhostDialog":{
"generatePassword":"Tạo mật khẩu",
"title":"Tạo mật khẩu để nhập vai người dùng {{ username }}",
"description":"Cài đặt một mật khẩu tạm thời để đăng nhập vào thay mặt người dùng trong các app hoặc dashboard. Mật khẩu tạm thời chỉ có hiệu lực trong vòng 6 tiếng.",
"password":"Mật khẩu",
"setPassword":"Cài mật khẩu"
},
"setGhost":{
"password":"Mật khẩu"
},
"invitationNotification":{
"title":"Đường link mời đã được gửi",
"body":"Email đã được gửi đến {{ email }}"
},
"userImport":{
"tooltip":"Nhập Người dùng"
},
"invitationDialog":{
"title":"Mời {{ username }}",
"inviteLinkExplanation":"Hãy dùng phần này để tạo một đường link mới để mời người dùng. Đường link này cũng sẽ được gửi đến người dùng và sẽ đặt lại mật khẩu cho họ.",
"newLinkAction":"Mời người dùng ngay",
"description":"Đường link mời sau đây đã được gửi đến {{ email }}:",
"description":"Admin Cloudron của bạn yêu cầu tất cả thành viên phải bật chế độ xác minh hai bước. Bạn không thể truy cập dashboard cho đến khi bật chế độ này.",
"noPasswordsPlaceholder":"Không có mật khẩu app được tạo",
"newPassword":"Mật khẩu mới",
"deletePasswordTooltip":"Xoá mật khẩu",
"title":"Mật khẩu app",
"description":"Mật khẩu app là một biện pháp an ninh giúp bảo vệ tài khoản người dùng Cloudron của bạn. Khi bạn cần truy cập một app trong Cloudron từ một app điện thoại hay client không đáng tin cậy, bạn có thể đăng nhập bằng tên đăng nhập và mật khẩu app thay thế ở đây."
},
"apiTokens":{
"title":"Mã API",
"description":"Dùng những mã truy cập cá nhân này để xác minh cho <a target=\"_blank\" href=\"{{ apiDocsLink }}\">Cloudron API</a>",
"memoryLimitDescription":"Giới hạn bộ nhớ cho thao tác sao lưu. Điều chỉnh nếu bạn cần tăng giới hạn hiện tại so với giá trị mặc định.",
"encryptionPasswordRepeat":"Nhập lại mật khẩu",
"encryptionPasswordPlaceholder":"Mật khẩu để mã hoá các bản sao lưu",
"copyConcurrencyDigitalOceanNote":"DigitalOcean Spaces giới hạn ở mức 20.",
"copyConcurrency":"Copy đồng thời",
"uploadConcurrencyDescription":"Số tập tin để tải lên cùng lúc khi đang sao lưu Cloudron",
"downloadConcurrency":"Tải xuống đồng thời",
"uploadConcurrency":"Tải lên đồng thời",
"downloadConcurrencyDescription":"Số tập tin để tải xuống cùng lúc khi khôi phục lại Cloudron",
"uploadPartSize":"Kích cỡ bản sao lưu tải lên",
"uploadPartSizeDescription":"Kích cỡ bản tải lên nhiều phần. Có đến 3 phần được tải lên cùng lúc và cần lượng bộ nhớ như nhau.",
"encryptionDescription":"Lưu dòng mật khẩu này ở nơi an toàn. Cloudron không lưu trữ mật khẩu này. Các bản sao lưu sẽ không được giải mã khi không có dòng mật khẩu này",
"encryptionPassword":"Mật khẩu mã hoá bản sao lưu (không bắt buộc)",
"localDirectory":"Thư mục sao lưu địa phương",
"memoryLimit":"Giới hạn bộ nhớ",
"advancedSettings":"Cài đặt nâng cao…",
"s3LikeNote":"Xin xoá các quy định vòng đời khi hết hạn của object vì nó sẽ làm hỏng bản sao lưu dạng rsync.",
"formatChangeNote":"Những bản sao lưu trước với định dạng lưu trữ cũ phải xoá thủ công.",
"gcsServiceKey":"Mã tài khoản dịch vụ",
"s3SecretAccessKey":"Mã secret",
"s3AccessKeyId":"Mã access",
"region":"Vùng",
"prefix":"Tên tiền tố (prefix)",
"bucketName":"Tên bucket",
"acceptSelfSignedCerts":"Chấp nhận chứng chỉ số tự ký",
"noopNote":"Lựa chọn này sẽ làm hỏng tính năng sao lưu và khôi phục của Cloudron và chỉ nên dùng khi test hệ thống. Xin đảm bảo rằng server được sao lưu toàn bộ bằng những phương tiện khác.",
"description":"Các bản sao lưu được dọn sạch tự động dựa trên thời gian lưu giữ. Thao tác này sẽ xoá ngay lập tức các bản sao lưu đang có.",
"cleanupNow":"Dọn sạch ngay bây giờ",
"title":"Dọn sạch bản sao lưu"
},
"configureBackupSchedule":{
"retentionPolicy":"Thời gian lưu giữ",
"hours":"Thời gian",
"days":"Ngày",
"scheduleDescription":"Chọn ngày và giờ mà Cloudron sẽ thực hiện sao lưu. Xin lưu ý tránh chọn thời gian trùng với <a href=\"/#/settings\">lịch cập nhật phiên bản Cloudron</a>.",
"schedule":"Lịch sao lưu",
"title":"Cấu hình lịch sao lưu và thời gian lưu giữ"
},
"backupFailed":{
"title":"Không tạo dược bản sao lưu"
},
"backupDetails":{
"list":"Tham chiếu sao lưu của {{ appCount }} app",
"noop":"Tính năng sao lưu Cloudron đã tắt. Hãy chắc rằng server được sao lưu bằng một biện pháp khác. Xem thông tin thêm tại https://docs.cloudron.io/backups/#storage-providers.",
"sameDisk":"Các bản sao lưu Cloudron hiện đang ở trên cùng ổ đĩa với server chạy Cloudron. Nếu ổ đĩa chứa đầy các bản sao lưu, Cloudron sẽ không hoạt động được. Sự cố trục trặc ổ đĩa cũng có thể làm mất dữ liệu hoàn toàn. Xem cách sao lưu tại ổ đĩa ngoài tại https://docs.cloudron.io/backups/#storage-providers."
"setupDnsInfo":"Sử dụng lựa chọn này để cài đặt những bản ghi có liên quan đến email. Để trống lựa chọn này sẽ hữu ích cho việc tạo ra các hộp thư và <a href=\"{{ importEmailDocsLink }}\">nhập dữ liệu các mail đã có sẵn</a> trước khi đưa vào sử dụng.",
"setupDnsCheckbox":"Cài đặt các bản ghi DNS ngay",
"cloudflareInfo":"Tên miền cho mail server <code>{{ adminDomain }}</code> được quản lý bởi Cloudflare. Hãy nhớ tắt proxy qua Cloudflare cho <code>{{ mailFqdn }}</code> và chỉnh về chế độ <code>DNS only</code>. Cần làm vậy vì Cloudflare không proxy được email.",
"noProviderInfo":"Chưa cài đặt nhà cung cấp DNS. Những bản ghi DNS trong phần Trạng thái cần được cài đặt thủ công.",
"description":"Lựa chọn này sẽ cấu hình Cloudron để nhận mail cho <b>{{ domain }}</b>. Xem hướng dẫn để mở <a href=\"{{ requiredPortsDocsLink }}\" target=\"_blank\">những cổng cần thiết</a> cho Email Cloudron.",
"subscriptionRequired":"Tính năng này chỉ có trong các gói trả phí. <a href=\"\" class=\"pull-right\" ng-click=\"openSubscriptionSetup()\">Cài đặt gói trả phí ngay bây giờ</a>",
"description":"Những mail gửi đến địa chỉ mail không tồn tại sẽ được chuyển tiếp cho những hộp thư dưới đây.",
"spfDocInfo":"Cloudron không tự động cài đặt bản ghi SPF. Xin cài đặt thủ công theo <a href=\"{{ spfDocsLink }}\" target=\"_blank\">hướng dẫn {{ name }}</a>.",
"saveAction":"Lưu",
"saveSuccess":"Đã lưu",
"password":"Mật khẩu",
"apiTokenOrKey":"Mã/key API",
"selfsignedCheckbox":"Chấp nhận chứng chỉ số tự ký",
"port":"Cổng SMTP (STARTTLS)",
"host":"Host SMTP"
},
"noopNonAdminDomainWarning":"Cloudron không thể cung cấp dịch vụ gửi mail cho các app trên tên miền này khi chế độ email chưa được bật.",
"noopAdminDomainWarning":"Cloudron không thể gửi link mời người dùng, đặt lại mật khẩu hay gửi các thông báo khác khi chế độ email chưa được bật trên tên miền chính",
"purgeMailboxCheckbox":"Xoá hết tất cả mail và bộ lọc trong hộp thư này",
"description":"Sau khi xoá hộp thư, tất cả mail đến hộp thư này sẽ bị văng ra. Bạn có thể chọn không xoá mail trong hộp thư vì lý do lưu trữ. Những mail được lưu trữ nằm ở <code>/home/yellowtent/boxdata/mail/vmail</code> trên server này.",
"title":"Xoá hộp thư {{ name }}@{{ domain }}"
},
"editMailboxDialog":{
"addAnotherAliasAction":"Thêm một tên gọi khác nữa",
"addAliasAction":"Thêm một tên gọi khác",
"noAliases":"Không có tên gọi khác nào được chỉnh.",
"description":"Lựa chọn này sẽ cấu hình Cloudron để ngưng nhận mail cho <b>{{ domain }}</b>. Những hộp thư và danh sách liên quan hiện có của tên miền này sẽ không được xoá.",
"notBlacklisted":"IP của server này {{ ip }} <b>không</b> có trên danh sách chặn.",
"blacklistCheck":"Kiểm tra trạng thái IP có bị liệt vào danh sách chặn không",
"blacklisted":"IP của server này {{ ip }} đang bị liệt vào danh sách chặn.",
"outboudRelay":"SMTP gửi ra (Chuyển tiếp)",
"outboudDirect":"SMTP gửi ra (Trực tiếp)",
"title":"Trạng thái SMTP"
},
"dnsStatus":{
"recordNotSet":"chưa được cài",
"type":"Loại bản ghi",
"current":"Giá trị hiện tại",
"expected":"Giá trị mong đợi",
"domain":"Tên miền",
"hostname":"Tên host",
"ptrInfo":"Bản ghi PTR được cài bởi nhà cung cấp VPS và không phải nhà cung cấp DNS của bạn.",
"namecheapInfo":"Namecheap yêu cầu cài đặt thủ công cho các bản ghi MX",
"description":"Trạng thái của các bản ghi DNS có thể sẽ báo lỗi trong khi các bản ghi chưa được phân phối hoàn toàn đến điểm đến (mất khoảng 5 phút để hoàn thành). Xem phần <a href=\"{{ emailDnsDocsLink }}\" target=\"_blank\">sửa chữa lỗi</a> trong hướng dẫn để có thêm sự hỗ trợ.",
"reSetupAction":"Cài lại DNS",
"title":"Trạng thái DNS"
},
"status":{
"tabTitle":"Trạng thái"
},
"signature":{
"saveAction":"Lưu",
"htmlFormat":"Dạng HTML (không bắt buộc)",
"plainTextFormat":"Dạng văn bản",
"subscriptionRequired":"Tính năng này chỉ có trong các gói trả phí. <a href=\"\" class=\"pull-right\" ng-click=\"openSubscriptionSetup()\">Cài đặt gói trả phí ngay bây giờ</a>",
"description":"Phần chữ này sẽ được gắn thêm vào phía cuối mail gửi đi từ tên miền này.",
"title":"Chữ ký cuối mail"
},
"masquerading":{
"disableAction":"Tắt",
"enableAction":"Bật",
"description":"Việc cài đặt mặt nạ mail cho phép người dùng và app gửi mail với một tên gọi khác tuỳ chọn cho địa chỉ mail GỬI TỪ (FROM).",
"howToConnectInfoModal":"Đang chỉnh client trao đổi mail",
"mailboxImportDialog":{
"title":"Nhập hộp thư",
"description":"Tải lên tập tin JSON hoặc CSV với định dạng schema được mô tả trong <a href=\"{{ docsLink }}\" target=\"_blank\">hướng dẫn sử dụng</a>.",
"fileInput":"Chọn tập tin JSON hoặc CSV",
"mailboxesFound":"Đã tìm thấy {{ count }} hộp thư để nhập vào",
"success":"{{ count }} hộp thư đã được nhập vào.",
"failed":"Những hộp thư sau không được nhập vào:",
"description":"Bật lựa chọn này để đồng bộ các bản ghi DNS với một địa chỉ IP thường xuyên thay đổi. Việc này hữu ích khi Cloudron chạy trên hệ thống mạng với địa chỉ IP hay thay đổi như kết nối mạng ở nhà.",
"blocklistPlaceholder":"Địa chỉ IP hay Subnet (ghi cách dòng)",
"description":"Những địa chỉ IP trong đây sẽ không kết nối vào server này được bao gồm mail server, dashboard và tất cả các app. Cẩn thận đừng tự khoá mình ra khỏi server.",
"notEnoughMemory":"Xin dành ra ít nhất 3GB cho mail server để bật Solr.",
"enableSolrCheckbox":"Bật tìm kiếm văn bản bằng Solr",
"description":"Solr có thể được dùng để tìm kiếm nhanh văn bản trong mail. Solr chỉ có thể chạy khi <a href=\"/#/services\" target=\"_blank\">mail service</a> được chia ít nhất 3GB RAM.",
"title":"Tìm kiếm dạng văn bản đầy đủ (Solr)"
},
"testMailDialog":{
"sendAction":"Gửi",
"mailToPlaceholder":"Địa chỉ mail",
"mailTo":"Gửi mail cho",
"description":"Gửi mail thử từ <b>no-reply@{{ domain }}</b> tới địa chỉ mail dưới đây.",
"title":"Gủi mail thử cho {{ domain }}"
},
"spamFilterDialog":{
"customRulesPlaceholder":"Quy định Spamassassin tuỳ chỉnh",
"description":"Thư mục \"Tất cả Thư\" là một thư mục chứa tất cả thư trong hộp thư của bạn. Thư mục này hữu dụng cho những mail client mà không hỗ trợ chức năng tìm kiếm thư mục xoay vòng.",
"warning":"Xin đừng bật lựa chọn này trừ khi có yêu cầu từ nhóm hỗ trợ Cloudron.",
"description":"Bật lựa chọn này để cho phép những kỹ sư hỗ trợ kết nối vào server này qua SSH.",
"subscriptionRequired":"Tính năng hỗ trợ từ xa chỉ có trong các gói trả phí.",
"title":"Hỗ trợ từ xa"
},
"ticket":{
"emailPlaceholder":"Nếu cần, bạn hãy để lại một email khác với email trên để liên lạc với bạn",
"reportPlaceholder":"Mô tả vấn đề bạn gặp phải",
"submitAction":"Gửi",
"sshCheckbox":"Cho phép những kỹ sư hỗ trợ kết nối vào server này qua SSH",
"report":"Mô tả",
"emailInfo":"(Email đăng ký là {{ email }})",
"email":"Email",
"topic":"Chủ đề",
"selectApp":"Chọn App",
"typeEmail":"Lỗi Email",
"typeBug":"Báo cáo bug",
"typeApp":"Lỗi App",
"type":"Loại vấn đề",
"subscriptionRequiredDescription":"Bạn có thể tìm thấy câu trả lời trong <a href=\"{{ supportViewLink }}\" target=\"_blank\">hướng dẫn sử dụng</a> hoặc hỏi trên <a href=\"{{ forumLink }}\" target=\"_blank\">Diễn đàn</a>.",
"subscriptionRequired":"Phiếu hỗ trợ chỉ có trong những gói trả phí.",
"description":"Xin dùng những nguồn lực sau để được trợ giúp và hỗ trợ\n* [Diễn dàn Cloudron]({{ forumLink }}) - Vui lòng vào Mục Hỗ trợ & App cụ thể để đặt câu hỏi.\n* [HDSD & Kho kiến thức Cloudron]({{ docsLink }})\n* [Đóng gói App tùy chỉnh & API]({{ packagingLink }})\n",
"description":"Ngôn ngữ mặc định cho Cloudron được cài đặt ở đây. Ngôn ngữ này sẽ được dùng trong các email trao đổi như mời người dùng hay đặt lại mật khẩu. Mỗi người dùng có thể tuỳ chỉnh ngôn ngữ mình thích trong dashboard.",
"unstableWarning":"Bản cập nhật này là phiên bản ra mắt sớm và chưa được ổn định. Xin lưu ý rủi ro khi cập nhật.",
"blockingAppsInfo":"Xin chờ các quá trình trên hoàn thành.",
"blockingApps":"Những app sau đang chặn quá trình cập nhật vì có những tác vụ chưa hoàn thành:",
"title":"Cập nhật Cloudron lên phiên bản"
},
"updateScheduleDialog":{
"description":"Chọn ngày và thời gian mà Cloudron sẽ tự động cập nhật phiên bản mới của hệ thống và app. Xin tránh chọn trùng lịch cập nhật này với <a href=\"/#/backups\">lịch sao lưu</a>.",
"hours":"Thời gian",
"selectOne":"Xin chọn ít nhất một ngày và thời gian",
"days":"Ngày",
"enableCheckbox":"Bật chế độ cập nhật tự động",
"disableCheckbox":"Tắt chế độ cập nhật tự động",
"title":"Cấu hình lịch cập nhật tự động"
},
"privateDockerRegistry":{
"username":"Tên đăng nhập",
"configureAction":"Cấu hình registry",
"usernameNotSet":"Chưa được cài đặt",
"server":"Địa chỉ server",
"setupSubscriptionAction":"Cài đặt gói đăng ký ngay",
"subscriptionRequired":"Tính năng này chỉ có trong gói trả phí.",
"description":"Cloudron có thể tải hình ảnh về và cài đặt <a href=\"{{ customAppsLink }}\" target=\"_blank\">những app tuỳ chỉnh </a> từ nơi lưu trữ docker registry cá nhân.",
"description":"Múi giờ hiện tại là ở <b>{{ timeZone }}</b>. Cài đặt này được dùng cho tác vụ sao lưu và cập nhật. Dấu thời gian hiện ở giao diện được hiển thị theo múi giờ của trình duyệt hiện dùng.",
"accessControlDescription":"Cho phép người dùng không phải admin truy cập vào SFTP sẽ cho họ đọc được file cấu hình và những mã bí mật. Với một số app như WordPress, người dùng này còn có thể xem được mật khẩu.",
"resetToDefaults":"Chỉnh về mặc định",
"requireAdminRoleLabel":"Cần là admin mới truy cập được vào SFTP",
"accessControl":"Quản lý quyền truy cập",
"memoryLimitDescription":"Cloudron dành 50% giá trị này cho RAM và 50% còn lại cho swap.",
"recoveryModeDescription":"Nếu những dịch vụ đang chạy liên tục bị khởi động lại hoặc không có tín hiệu phản hồi vì gián đoạn thông tin, hãy cho dịch vụ vào chế độ phục hồi. Hãy dùng <a href=\"{{ docsLink }}\" target=\"_blank\">những hướng dẫn sau đây</a> để khởi chạy dịch vụ lại lần nữa.",
"fallbackCertCertificatePlaceholder":"Chứng chỉ số",
"fallbackCertKeyPlaceholder":"Mã chứng chỉ số",
"fallbackCertCustomCertInfo":"<a href=\"{{ customCertLink }}\" target=\"_blank\">Chứng chỉ số wildcard tuỳ chỉnh này</a> sẽ được dùng cho tất cả app trên tên miền này. Nếu CCS không được nhập vào, một CCS tự ký sẽ được tự động tạo ra.",
"fallbackCertCustomCert":"Chứng chỉ số tuỳ chỉnh",
"fallbackCertInfo":"Chứng chỉ số được tự động lấy về và gia hạn từ <a href=\"https://letsencrypt.org/\" target=\"_blank\">Let’s Encrypt</a>. Xem mức giới hạn sử dụng hiện tại <a href=\"https://letsencrypt.org/docs/rate-limits/\" target=\"_blank\">ở đây</a>.\nChứng chỉ số wildcard dự phòng này sẽ được dùng phòng trường hợp việc lấy chứng chỉ bên Let’s Encrypt không thành công. Nếu CCS dự phòng ở đây không được nhập vào, một CCS tự ký sẽ được tạo ra làm phương án dự phòng tiếp theo.",
"fallbackCert":"Chứng chỉ số dự phòng (không bắt buộc)",
"certProvider":"Nhà cung cấp chứng chỉ số",
"zoneName":"Tên zone (không bắt buộc)",
"advancedAction":"Cài đặt nâng cao…",
"letsEncryptInfo":"Let’s Encrypt cần cổng 80 trên server này mở để kết nối",
"wildcardInfo":"Cài đặt bản ghi <i>A</i> cho <b>*.{{ domain }}</b> và <b>{{ domain }}</b> vào địa chỉ IP của server này.",
"manualInfo":"Tất cả các bản ghi DNS cần được cài đặt thủ công trước khi cài đặt mỗi app.",
"namecheapInfo":"IP của server này còn được cho phép sử dụng mã API này.",
"namecheapApiKey":"Mã API",
"namecheapUsername":"Tên đăng nhập Namecheap",
"nameComApiToken":"Mã API",
"nameComUsername":"Tên đăng nhập Name.com",
"linodeToken":"Mã Linode",
"cloudflareEmail":"Email Cloudflare",
"cloudflareTokenTypeApiToken":"Mã API",
"cloudflareTokenTypeGlobalApiKey":"Mã API toàn cầu",
"cloudflareTokenType":"Loại mã",
"goDaddyApiSecret":"Mã secret API",
"goDaddyApiKey":"Key API",
"gandiApiKey":"Mã API Gandi",
"digitalOceanToken":"Mã DigitalOcean",
"gcdnsServiceAccountKey":"Mã tài khoản dịch vụ",
"route53SecretAccessKey":"Mã secret",
"route53AccessKeyId":"Mã access",
"provider":"Nhà cung cấp DNS",
"domain":"Tên miền",
"addDescription":"Thêm tên miền cho phép bạn cài đặt app trên những tên miền con. Cài đặt mail cho tên miền có thể được tuỳ chỉnh trên mục Email.",
"wellKnownDescription":"Những giá trị nhập vào này sẽ được dùng bởi Cloudron để phản hồi về những đường link <code>/.well-known/</code>. Lưu ý rằng một app cần được đang chạy cài đặt sẵn trên tên miền gốc <code>{{ domain }}</code> để tính năng này có thể hoạt động được. Xem phần <a href=\"{{docsLink}}\" target=\"_blank\">hướng dẫn sử dụng</a> để biết thêm thông tin.",
"sso":"App này được cài đặt để xác minh người dùng bằng Thư mục ngừoi dùng Cloudron. Người dùng Cloudron có thể đăng nhập và sử dụng được ngay.",
"ssoEmail":"App này được cài đặt cho phép tất cả người dùng với một hộp thư trên Cloudron này. Hãy đăng nhập với email và mật khẩu trên Cloudron để truy cập vào hộp thư.",
"customAppUpdateWarning":"Đây là một app tuỳ chỉnh không có trên Cửa hàng app và sẽ không nhận được các bản cập nhật mới. Xem phần <a target=\"_blank\" href=\"{{ docsLink }}\">Hướng dẫn</a> để biết cách cập nhật app tuỳ chỉnh.",
"firstTimeTitle":"Lần sử dụng đầu tiên",
"firstTimeCollapseHeader":"Hướng dẫn cho lần cài đặt đầu tiên",
"appDocsUrl":"Xin xem phần <a target=\"_blank\" href=\"{{ docsUrl }}\">{{ title }} hướng dẫn</a> để xem những thông tin hữu ích và chủ đề thường gặp của app này. Nếu bạn cần hỗ trợ thêm, hãy ghé xem trong<a target=\"_blank\" href=\"{{ forumUrl }}\"> diễn đàn {{ title }}</a>.",
"description":"App có thể được dừng chạy để bảo tồn tài nguyên server thay vì xoá app. Những bản sao lưu tương lai sẽ không bao gồm những thay đổi từ thời điểm này đến bản sao lưu kề cận nhất. Vì lý do này, bạn nên tạo một bản sao lưu trước khi cho dừng app.",
"description":"Nếu app không có phản hồi, hãy thử khởi động lại app. Nếu app bị tự khởi động lại liên tục vì một plugin hay cấu hình hỏng, hãy bật app vào chế độ phục hồi để truy cập vào màn hình console. \nDùng những <a href=\"{{ docsLink }}\" target=\"_blank\">hướng dẫn sau đây</a> để khởi chạy app trở lại.",
"disableRecoveryModeAction":"Tắt chế độ phục hồi",
"enableRecoveryModeAction":"Bật chế độ phục hồi",
"title":"Khôi phục khi app bị sụp",
"restartAction":"Khởi động lại app"
},
"taskError":{
"retryAction":"Thử lại tác vụ {{ task }}",
"description":"Nếu một tác vụ cấu hình, cập nhật, khôi phục hay sao lưu bị lỗi, hãy thử làm lại tác vụ đó.",
"title":"Lỗi tác vụ"
}
},
"backups":{
"auto":{
"enableAction":"Bật chế độ sao lưu tự động",
"disableAction":"Tắt chế độ sao lưu tự động",
"disabled":"Sao lưu tự động hiện đang tắt.",
"enabled":"Sao lưu tự động đang được bật.",
"description":"Cloudron định kỳ tạo ra bản sao lưu dựa trên cài đặt trong phần <a href=\"{{ backupLink }}\">sao lưu</a> .",
"title":"Bản sao lưu tự động"
},
"import":{
"description":"Dùng tính năng nhập này để di dời app từ một Cloudron khác. App kia phải có phiên bản đóng gói và quyền truy cập giống như app ở đây.",
"title":"Nhập vào từ bản sao lưu ngoài"
},
"backups":{
"importAction":"Nhập bản sao lưu vào",
"createBackupAction":"Tạo bản sao lưu",
"restoreTooltip":"Khôi phục app trở về bản sao lưu này",
"cloneTooltip":"Nhân bản app từ bản sao lưu này",
"downloadConfigTooltip":"Tải xuống cấu hình bản sao lưu",
"time":"Tạo ra lúc",
"packageVersion":"Phiên bản đóng gói",
"description":"Bản sao lưu là những bản chụp snapshot hoàn chỉnh của app. Bạn có thể dùng các bản sao lưu để khôi phục hoặc nhân bản app này.",
"description":"Lựa chọn này cài đặt tên địa chỉ mà app sẽ gửi mail ra. App này đã được cài đặt để gửi mail trong phần cài đặt {{ domain }}'s <a href=\"\\{{ domainConfigLink }}\\\">Mail gửi ra</a>.",
"title":"Địa chỉ mail GỬI TỪ (FROM)",
"enable":"Dùng Mail Cloudron để gửi mail",
"description2":"Khi bật, app sẽ được cấu hình để gửi mail qua mail server nội bộ bằng địa chỉ email này. Mail server nội bộ sẽ dùng phần cài đặt <a href=\"{{ domainConfigLink }}\">Mail gửi ra</a> của {{ domain }} để gửi mail. Khi tắt, bạn có thể tuỳ chỉnh cài đặt mail trong app.",
"enableDescription":"App được cấu hình để gửi mail bằng địa chỉ email sau và theo cài đặt phần <a href=\"{{ domainConfigLink }}\">Mail gửi ra</a> của {{ domain }}.",
"disableDescription":"Các cài đặt email của app chưa được chỉnh. Bạn có thể tuỳ chỉnh trong app.",
"displayName":"Tên người gửi"
},
"inbox":{
"disable":"Không chỉnh hộp thư",
"disableDescription":"Cài đặt nhận mail đến của app đang được để trống. Bạn có thể tuỳ chỉnh nó trong app. Hãy chọn phần này nếu email của tên miền không được cài đặt trên Cloudron.",
"title":"Mail đến",
"enable":"Dùng mail Cloudron để nhận mail",
"enableDescription":"App được chỉnh để nhận thư bằng địa chỉ email bên dưới. Hãy chọn phần này nếu email của {{ domain }} đang được chạy trên máy chủ này."
"description":"Nếu hệ thống đang chạy sắp hết dung lượng ổ đĩa, hãy dùng chức năng này để dời những dữ liệu của app sang qua <a href=\"/#/volumes\">volume</a>. Bất cứ dữ liệu nào trong đây đều được sao lưu như một phần trong tổng thể app.",
"descriptionSftp":"Cài đặt này cũng quản lý quyền truy cập SFTP.",
"description":"App này được cấu hình để xác minh người dùng bằng thư mục người dùng trên Cloudron. Cài đặt này quản lý việc ai có thể đăng nhập vào và sử dụng app.",
"firstTimeSetupAction":"Thông tin lần đầu cài đặt",
"docsActionTooltip":"Hướng dẫn",
"filemanagerActionTooltip":"Quản lý tập tin",
"terminalActionTooltip":"Màn hình terminal",
"logsActionTooltip":"Log",
"backAction":"Trở về mục App của tôi",
"domainCollisionDialog":{
"description":"Để đề phòng, Cloudron sẽ không ghi chèn lên những bản ghi DNS hiện có. Xin xác nhận rằng những tên miền ở trên hiện không được dùng cho dịch vụ nào bên ngoài Cloudron.",
"overwriteAction":"Ghi chèn lên những bản ghi DNS hiện có",
"collisionListTitle":"Những tên miền sau đây đã có trong DNS của bạn:",
"description":"Sử dụng bản sao lưu từ <b>{{ creationTime }}</b> và phiên bản <b>v{{ packageVersion }}</b>",
"title":"Nhân bản {{ app }}"
},
"restoreDialog":{
"restoreAction":"Khôi phục",
"warning":"Những dữ liệu được tạo ra tính từ thời điểm này và lần sao lưu cuối sẽ bị mất vĩnh viễn. Bạn nên tạo một bản sao lưu của những dữ liệu hiện tại trước khi thực hiện việc khôi phục app.",
"description":"Lựa chọn này sẽ khôi phục app về phần dữ liệu từ {{ creationTime }}.",
"title":"Khôi phục {{ app }}"
},
"updateDialog":{
"updateAction":"Cập nhật",
"setupSubscriptionAction":"Cài đặt gói đăng ký",
"skipBackupCheckbox":"Bỏ qua sao lưu",
"subscriptionExpired":"Gói đăng ký Cloudron của bạn đã hết hạn. Xin cài đặt một gói đăng ký để cập nhật app.",
"unstableWarning":"Bản cập nhật này là phiên bản ra mắt sớm và chưa được ổn định. Xin lưu ý rủi ro khi cập nhật.",
"title":"Cập nhật {{ app }}"
},
"importBackupDialog":{
"importAction":"Nhập vào",
"uploadAction":"Tải lên cấu hình bản sao lưu",
"description":"Những dữ liệu được tạo ra tính từ thời điểm này và lần sao lưu cuối cùng sẽ bị mất vĩnh viễn. Bạn nên tạo một bản sao lưu của những dữ liệu hiện tại trước khi thực hiện việc nhập vào.",
"description":"Những tác vụ lặp lại cron cụ thể theo app có thể được thêm vào tại đây. Hãy lưu ý rằng những tác vụ cron cần thiết cho app chạy đã được liên kết sẵn với phần đóng gói app và không cần chỉnh ở đây.",
"description":"Volume là những hệ thống tập tin trên máy hoặc bên ngoài. Volume có thể được dùng như một nơi lưu trữ chính cho dữ liệu hay là một vị trí lưu trữ được chia sẻ chung ra giữa các app.",
"action":"Nếu người đó là bạn, bạn có thể thoải mái bỏ qua email này. Nếu đó không phải là bạn, bạn nên đổi mật khẩu của bạn ngay bây giờ."
},
"supportConfig":{
"emailNotVerified":"Xin hãy xác minh địa chỉ email của tài khoản cloudron.io của bạn trước tiên để chắc rằng chúng tôi có thể liên lạc với bạn."
},
"storage":{
"mounts":{
"description":"Các app có thể truy cập vào <a href=\"/#/volumes\">những volume</a> được mount lên thông qua thư mục <code>/media/{volume name}</code>. Dữ liệu này không được bao gồm trong phần bản sao lưu của app."